123tiengtrung.comGiao tiếp

Phong tục cưới hỏi truyền thống — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Phongtụccướihỏitự học tiếng Trung

Bài "Phong tục cưới hỏi truyền thống" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đám cưới truyền thống Trung Quốc có điều gì đặc biệt?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

中国传统 婚礼有 什么讲究? Zhōngguó chuántǒng hūnlǐ yǒu shénme jiǎngjiu? Đám cưới truyền thống Trung Quốc có điều gì đặc biệt?
新娘 要 穿 红色 嫁衣 。 Xīnniáng yào chuān hóngsè jiàyī. Cô dâu phải mặc áo cưới màu đỏ.
为什么 一定 要 红色? Wèishénme yídìng yào hóngsè? Sao nhất định phải màu đỏ?
红色 代表 喜庆 和 吉祥 。 Hóngsè dàibiǎo xǐqìng hé jíxiáng. Màu đỏ tượng trưng vui mừng và may mắn.
婚礼 上 还有 什么 仪式? Hūnlǐ shàng hái yǒu shénme yíshì? Trong lễ cưới còn có nghi thức gì?
要 拜 天地 拜 父母 。 Yào bài tiāndì bài fùmǔ. Phải lạy trời đất lạy cha mẹ.
彩礼 这个 习俗 还在吗? Cǎilǐ zhège xísú hái zài ma? Tục lệ sính lễ này còn không?
还在 但 各地 标准 不同 。 Hái zài dàn gèdì biāozhǔn bùtóng. Còn chứ nhưng tiêu chuẩn mỗi vùng khác nhau.
婚宴 一般 请 多少 客人? Hūnyàn yìbān qǐng duōshǎo kèrén? Tiệc cưới thường mời bao nhiêu khách?
少则 几十 多则 几百 。 Shǎozé jǐshí duōzé jǐbǎi. Ít thì mấy chục nhiều thì mấy trăm.
现在 年轻人 还 遵守 这些吗? Xiànzài niánqīngrén hái zūnshǒu zhèxiē ma? Người trẻ bây giờ còn tuân theo những điều này không?
很多人 简化了 但 核心 还在 。 Hěn duō rén jiǎnhuà le dàn héxīn hái zài. Nhiều người đơn giản hoá rồi nhưng cốt lõi vẫn còn.

Từ vựng trong bài

  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 穿HSK1
    chuānmặc
  • 一HSK1
    yīmột
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 人HSK1
    rénngười
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 十HSK1
    shímười
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)