123tiengtrung.comGiao tiếp

Kinh kịch và nhạc cụ dân tộc — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Kinhkịchnhạccụtự học tiếng Trung

Bài "Kinh kịch và nhạc cụ dân tộc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn xem kinh kịch biểu diễn chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 看过 京剧 表演吗? Nǐ kànguò jīngjù biǎoyǎn ma? Bạn xem kinh kịch biểu diễn chưa?
看过 一次 脸谱 特别 精彩 。 Kànguò yí cì liǎnpǔ tèbié jīngcǎi. Xem rồi một lần mặt nạ đặc biệt tinh xảo.
脸谱 颜色 有 什么 含义吗? Liǎnpǔ yánsè yǒu shénme hányì ma? Màu sắc mặt nạ có ý nghĩa gì không?
红色代表 忠诚 黑色代表 正直 。 Hóngsè dàibiǎo zhōngchéng hēisè dàibiǎo zhèngzhí. Màu đỏ tượng trưng trung thành màu đen tượng trưng chính trực.
唱腔 听起来 很 特别 。 Chàngqiāng tīngqǐlai hěn tèbié. Cách hát nghe rất đặc biệt.
对 需要练 很多年 才能掌握 。 Duì xūyào liàn hěn duō nián cáinéng zhǎngwò. Đúng vậy phải luyện nhiều năm mới nắm vững được.
伴奏 用 什么 乐器? Bànzòu yòng shénme yuèqì? Nhạc đệm dùng nhạc cụ gì?
主要 是 京胡 和 锣鼓 。 Zhǔyào shì jīnghú hé luógǔ. Chủ yếu là kinh hồ và trống chiêng.
年轻人 还 喜欢 看 京剧吗? Niánqīngrén hái xǐhuan kàn jīngjù ma? Người trẻ còn thích xem kinh kịch không?
比较少了 但还有人 在传承 。 Bǐjiào shǎo le dàn hái yǒurén zài chuánchéng. Ít đi rồi nhưng vẫn có người đang gìn giữ.
希望 这门 艺术 能 传下去 。 Xīwàng zhè mén yìshù néng chuán xiàqù. Hy vọng môn nghệ thuật này có thể truyền lại.
我们也该 多关注 一下 。 Wǒmen yě gāi duō guānzhù yíxià. Chúng ta cũng nên quan tâm nhiều hơn.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 唱HSK1
    chànghát
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 人HSK1
    rénngười
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 去HSK1
    qùđi
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)