Bàn về phong thuỷ và tín ngưỡng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Bàn về phong thuỷ và tín ngưỡng dân gian" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn có tin những thứ phong thủy này không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 信 风水 这些东西吗?
Bạn có tin những thứ phong thủy này không?
半信半疑 但 也 不排斥 。
Nửa tin nửa ngờ nhưng cũng không phản đối.
老一辈 很 讲究 方位 。
Thế hệ trước rất coi trọng phương hướng.
门 为什么 不能 正对着床?
Vì sao cửa không được đối thẳng vào giường?
传统上 认为 这样 不吉利 。
Theo truyền thống cho rằng như vậy không may mắn.
烧香 拜佛 又是 为了什么?
Thắp hương bái Phật lại là vì mục đích gì?
求 平安 和 心里安慰 。
Cầu bình an và sự an ủi trong lòng.
这 算不算 迷信呢?
Cái này có tính là mê tín không nhỉ?
适度 相信 也是 一种寄托 。
Tin tưởng có chừng mực cũng là một loại chỗ dựa tinh thần.
但 不能 完全 依赖它 。
Nhưng không thể hoàn toàn dựa dẫm vào nó.
说得 很对 凡事 靠自己 。
Nói rất đúng mọi việc phải dựa vào bản thân.
这些 习俗 也 挺有意思的 。
Những phong tục này cũng khá thú vị.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 水HSK1shuǐnước
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 半HSK1bànnửa
- 也HSK1yěcũng
- 不HSK1bùkhông
- 一HSK1yīmột
- 很HSK1hěnrất
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 说HSK1shuōnói
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)