123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về phong thuỷ và tín ngưỡng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Bànphongthuỷtíntự học tiếng Trung

Bài "Bàn về phong thuỷ và tín ngưỡng dân gian" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn có tin những thứ phong thủy này không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 信 风水 这些东西吗? Nǐ xìn fēngshuǐ zhèxiē dōngxi ma? Bạn có tin những thứ phong thủy này không?
半信半疑 但 也 不排斥 。 Bànxìnbànyí dàn yě bù páichì. Nửa tin nửa ngờ nhưng cũng không phản đối.
老一辈 很 讲究 方位 。 Lǎo yíbèi hěn jiǎngjiu fāngwèi. Thế hệ trước rất coi trọng phương hướng.
门 为什么 不能 正对着床? Mén wèishénme bùnéng zhèng duìzhe chuáng? Vì sao cửa không được đối thẳng vào giường?
传统上 认为 这样 不吉利 。 Chuántǒng shàng rènwéi zhèyàng bù jílì. Theo truyền thống cho rằng như vậy không may mắn.
烧香 拜佛 又是 为了什么? Shāoxiāng bàifó yòu shì wèile shénme? Thắp hương bái Phật lại là vì mục đích gì?
求 平安 和 心里安慰 。 Qiú píng’ān hé xīnli ānwèi. Cầu bình an và sự an ủi trong lòng.
这 算不算 迷信呢? Zhè suàn bú suàn míxìn ne? Cái này có tính là mê tín không nhỉ?
适度 相信 也是 一种寄托 。 Shìdù xiāngxìn yěshì yì zhǒng jìtuō. Tin tưởng có chừng mực cũng là một loại chỗ dựa tinh thần.
但 不能 完全 依赖它 。 Dàn bùnéng wánquán yīlài tā. Nhưng không thể hoàn toàn dựa dẫm vào nó.
说得 很对 凡事 靠自己 。 Shuō de hěn duì fánshì kào zìjǐ. Nói rất đúng mọi việc phải dựa vào bản thân.
这些 习俗 也 挺有意思的 。 Zhèxiē xísú yě tǐng yǒuyìsi de. Những phong tục này cũng khá thú vị.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 一HSK1
    yīmột
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)