Quy tắc bàn ăn trang trọng — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Quy tắc bàn ăn trang trọng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay là tiệc mời trang trọng phải chú ý điều gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 是 正式 宴请 要 注意 什么?
Hôm nay là tiệc mời trang trọng phải chú ý điều gì?
长辈 先 入座 你 才能 坐下 。
Người lớn tuổi ngồi vào trước bạn mới có thể ngồi xuống.
主位 是 哪 一个?
Chỗ chủ toạ là chỗ nào?
一般 是 正对大门的 位置 。
Thường là vị trí đối diện thẳng với cửa lớn.
筷子 能 插 在 饭里吗?
Đũa có thể cắm vào cơm không?
千万 不能 那 像 祭拜 。
Tuyệt đối không được cái đó giống như cúng bái.
敬酒 有 什么 讲究吗?
Mời rượu có quy tắc gì không?
晚辈 敬酒 杯子 要 低 一点 。
Người nhỏ tuổi mời rượu ly phải thấp hơn một chút.
菜 上 齐 才能 开动吗?
Món ăn lên đủ mới có thể bắt đầu ăn sao?
对 要 等 长辈 动筷 才能 吃 。
Đúng phải đợi người lớn tuổi động đũa mới có thể ăn.
这些 规矩 真的 好 多啊 。
Những quy tắc này thật nhiều quá.
入乡随俗 慢慢 就 习惯了 。
Nhập gia tuỳ tục từ từ rồi sẽ quen thôi.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 是HSK1shìlà
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 你HSK1nǐbạn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 坐HSK1zuòngồi
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 大HSK1dàto; lớn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 饭HSK1fàncơm
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 千HSK1qiānnghìn
- 不HSK1bùkhông
- 那HSK1nàđó; kia
- 有HSK1yǒucó
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 杯子HSK1bēi zicái cốc
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 吃HSK1chīăn
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)