123tiengtrung.comGiao tiếp

Học thư pháp và tranh thuỷ mặc — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Họcthưpháptranhtự học tiếng Trung

Bài "Học thư pháp và tranh thuỷ mặc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây mình đang học thư pháp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 最近 在学 书法 。 Wǒ zuìjìn zài xué shūfǎ. Gần đây mình đang học thư pháp.
真好 你 用 什么字体? Zhēn hǎo nǐ yòng shénme zìtǐ? Hay quá bạn dùng kiểu chữ gì?
先 从 楷书 练起 。 Xiān cóng kǎishū liànqǐ. Trước hết luyện từ chữ khải bắt đầu.
握笔 的姿势 很重要吧? Wòbǐ de zīshì hěn zhòngyào ba? Tư thế cầm bút rất quan trọng nhỉ?
对 姿势不对 字 就写不好 。 Duì zīshì bú duì zì jiù xiěbùhǎo. Đúng vậy tư thế sai chữ sẽ viết không đẹp.
我 更喜欢 水墨画 。 Wǒ gèng xǐhuan shuǐmòhuà. Mình thích tranh thủy mặc hơn.
水墨画 讲究 留白 。 Shuǐmòhuà jiǎngjiu liúbái. Tranh thủy mặc coi trọng khoảng trắng.
墨 的浓淡 也 很讲究 。 Mò de nóngdàn yě hěn jiǎngjiu. Độ đậm nhạt của mực cũng rất được coi trọng.
这些 都是 老祖宗的 智慧 。 Zhèxiē dōu shì lǎozǔzōng de zhìhuì. Những điều này đều là trí tuệ của tổ tiên.
改天 我们 一起 练字画画 。 Gǎitiān wǒmen yìqǐ liànzì huàhuà. Hôm nào chúng ta cùng nhau luyện chữ vẽ tranh.
好啊 我 教你 握笔 。 Hǎo a wǒ jiāo nǐ wòbǐ. Được đấy mình dạy bạn cách cầm bút.
一言为定 我 很期待 。 Yìyánwéidìng wǒ hěn qídài. Nói là làm nhé mình rất mong chờ.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 书HSK1
    shūsách
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 是HSK1
    shìlà
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
▶ Học bài này (có audio + bài tập)