Quy tắc bàn ăn trang trọng — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Quy tắc bàn ăn trang trọng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tiệc trang trọng chỗ ngồi có quy tắc không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
正式 宴席 座位 有 讲究吗?
Tiệc trang trọng chỗ ngồi có quy tắc không?
有 主位 要 留给 长辈 。
Có chứ ghế chính phải để cho bậc trưởng bối.
动筷子 有 先后 顺序吗?
Gắp đũa có thứ tự trước sau không?
长辈动筷 后大家 才能吃 。
Sau khi trưởng bối gắp đũa mọi người mới được ăn.
敬酒 有 什么 规矩?
Mời rượu có quy tắc gì?
晚辈 敬酒 杯子 要 放低 。
Người nhỏ hơn mời rượu ly phải để thấp.
筷子 能 插 在 饭里吗?
Đũa có thể cắm vào trong cơm không?
绝对 不行 那样 很 不吉利 。
Tuyệt đối không được như vậy rất không may mắn.
吃完 能 先 离开吗?
Ăn xong có thể về trước không?
最好 等 长辈 先 离席 。
Tốt nhất đợi trưởng bối rời trước đã.
规矩 真 不少 。
Quy tắc thật không ít.
入乡随俗 慢慢 就 懂了 。
Nhập gia tuỳ tục từ từ sẽ hiểu thôi.
Từ vựng trong bài
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 给HSK1gěicho, đưa
- 后HSK1hòusau
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吃HSK1chīăn
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 杯子HSK1bēi zicái cốc
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 饭HSK1fàncơm
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 不HSK1bùkhông
- 那HSK1nàđó; kia
- 很HSK1hěnrất
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 少HSK1shǎoít
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)