123tiengtrung.comGiao tiếp

Quy tắc bàn ăn trang trọng — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Quytắcbànăntự học tiếng Trung

Bài "Quy tắc bàn ăn trang trọng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tiệc trang trọng chỗ ngồi có quy tắc không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

正式 宴席 座位 有 讲究吗? Zhèngshì yànxí zuòwèi yǒu jiǎngjiu ma? Tiệc trang trọng chỗ ngồi có quy tắc không?
有 主位 要 留给 长辈 。 Yǒu zhǔwèi yào liú gěi zhǎngbèi. Có chứ ghế chính phải để cho bậc trưởng bối.
动筷子 有 先后 顺序吗? Dòng kuàizi yǒu xiānhòu shùnxù ma? Gắp đũa có thứ tự trước sau không?
长辈动筷 后大家 才能吃 。 Zhǎngbèi dòng kuài hòu dàjiā cáinéng chī. Sau khi trưởng bối gắp đũa mọi người mới được ăn.
敬酒 有 什么 规矩? Jìngjiǔ yǒu shénme guīju? Mời rượu có quy tắc gì?
晚辈 敬酒 杯子 要 放低 。 Wǎnbèi jìngjiǔ bēizi yào fàng dī. Người nhỏ hơn mời rượu ly phải để thấp.
筷子 能 插 在 饭里吗? Kuàizi néng chā zài fàn lǐ ma? Đũa có thể cắm vào trong cơm không?
绝对 不行 那样 很 不吉利 。 Juéduì bùxíng nàyàng hěn bù jílì. Tuyệt đối không được như vậy rất không may mắn.
吃完 能 先 离开吗? Chīwán néng xiān líkāi ma? Ăn xong có thể về trước không?
最好 等 长辈 先 离席 。 Zuì hǎo děng zhǎngbèi xiān líxí. Tốt nhất đợi trưởng bối rời trước đã.
规矩 真 不少 。 Guīju zhēn bùshǎo. Quy tắc thật không ít.
入乡随俗 慢慢 就 懂了 。 Rùxiāng suísú mànmàn jiù dǒng le. Nhập gia tuỳ tục từ từ sẽ hiểu thôi.

Từ vựng trong bài

  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 后HSK1
    hòusau
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 杯子HSK1
    bēi zicái cốc
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)