Phong tục cưới hỏi Trung Quốc — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Phong tục cưới hỏi Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đám cưới Trung Quốc có những phong tục truyền thống nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
中国 婚礼 有 哪些 传统 习俗?
Đám cưới Trung Quốc có những phong tục truyền thống nào?
比如说 要 下 聘礼 和 嫁妆 。
Ví dụ như phải có sính lễ và của hồi môn.
婚礼当天 新娘 要 穿 什么?
Vào ngày lễ cưới cô dâu phải mặc gì?
传统上 会 穿 红色 旗袍 。
Theo truyền thống sẽ mặc sườn xám màu đỏ.
为什么 一定 要 红色?
Tại sao nhất định phải màu đỏ?
红色 代表 喜庆 和 吉祥 。
Màu đỏ tượng trưng cho hỷ sự và may mắn.
婚礼 上 还 要 敬茶吗?
Trong lễ cưới còn phải dâng trà không?
对 要 给 双方 父母 敬茶 。
Đúng phải dâng trà cho bố mẹ hai bên.
红包 一般 给 多少?
Bao lì xì thường cho bao nhiêu?
根据 关系 亲疏 金额 不一样 。
Tuỳ số tiền mối quan hệ thân sơ mà khác nhau.
现在 年轻人 还 遵守 这些 习俗吗?
Bây giờ người trẻ còn tuân theo những phong tục này không?
很多人 会 简化 一些 环节 。
Nhiều người sẽ đơn giản hoá một số khâu.
Từ vựng trong bài
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 有HSK1yǒucó
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 说HSK1shuōnói
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 和HSK1hévà; cùng với
- 天HSK1tiānngày
- 新HSK1xīnmới
- 穿HSK1chuānmặc
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 一HSK1yīmột
- 还HSK1háivẫn, còn
- 茶HSK1chátrà
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 给HSK1gěicho, đưa
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 不HSK1bùkhông
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 年HSK1niánnăm
- 人HSK1rénngười
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 一些HSK1yìxiēmột vài