123tiengtrung.comGiao tiếp

Viết và trả lời email công việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Viếttrảlờiemailtự học tiếng Trung

Bài "Viết và trả lời email công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôn Na này của khách hàng email bạn trả lời chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

孙娜 客户的 邮件 你 回复了吗? Sūn Nà kèhù de yóujiàn nǐ huífù le ma? Tôn Na này của khách hàng email bạn trả lời chưa?
还没有 我正在 写回复邮件 。 Hái méiyǒu wǒ zhèngzài xiě huífù yóujiàn. Chưa ạ tôi đang viết email trả lời.
记得 先感谢 客户 耐心等待 。 Jìde xiān gǎnxiè kèhù nàixīn děngdài. Nhớ cảm ơn trước khách hàng đã kiên nhẫn chờ đợi.
好的 我会注意 邮件的 语气 。 Hǎo de wǒ huì zhùyì yóujiàn de yǔqì. Vâng tôi sẽ chú ý giọng văn trong email.
邮件里 要说明 具体的 解决方案 吗? Yóujiàn lǐ yào shuōmíng jùtǐ de jiějué fāng'àn ma? Trong email có cần nêu rõ phương án giải quyết cụ thể không?
对 要写清楚 我们 接下来的 安排 。 Duì yào xiě qīngchu wǒmen jiē xiàlai de ānpái. Đúng vậy phải viết rõ kế hoạch tiếp theo của chúng ta.
明白了 我会 附上 详细的 时间表 。 Míngbai le wǒ huì fùshang xiángxì de shíjiānbiǎo. Hiểu rồi tôi sẽ đính kèm lịch trình chi tiết.
写完以后 先发给我 看一下 。 Xiě wán yǐhòu xiān fā gěi wǒ kàn yíxià. Viết xong gửi cho tôi trước xem thử.
好的 写完 我马上 发给您检查 。 Hǎo de xiě wán wǒ mǎshàng fā gěi nín jiǎnchá. Vâng viết xong tôi sẽ ngay lập tức gửi anh kiểm tra.
语气 要礼貌 但也要 专业一些 。 Yǔqì yào lǐmào dàn yě yào zhuānyè yìxiē. Giọng văn phải lịch sự nhưng cũng phải chuyên nghiệp hơn chút.
我明白 我会再 修改一下 措辞 。 Wǒ míngbai wǒ huì zài xiūgǎi yíxià cuòcí. Tôi hiểu tôi sẽ chỉnh sửa lại cách dùng từ.
好 辛苦了 尽快 处理 这封邮件 。 Hǎo xīnkǔ le jǐnkuài chǔlǐ zhè fēng yóujiàn. Được vất vả rồi sớm xử lý email này nhé.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 后HSK1
    hòusau
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 这HSK1
    zhènày; đây
▶ Học bài này (có audio + bài tập)