Viết và trả lời email công việc — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Viết và trả lời email công việc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôn Na này của khách hàng email bạn trả lời chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
孙娜 客户的 邮件 你 回复了吗?
Tôn Na này của khách hàng email bạn trả lời chưa?
还没有 我正在 写回复邮件 。
Chưa ạ tôi đang viết email trả lời.
记得 先感谢 客户 耐心等待 。
Nhớ cảm ơn trước khách hàng đã kiên nhẫn chờ đợi.
好的 我会注意 邮件的 语气 。
Vâng tôi sẽ chú ý giọng văn trong email.
邮件里 要说明 具体的 解决方案 吗?
Trong email có cần nêu rõ phương án giải quyết cụ thể không?
对 要写清楚 我们 接下来的 安排 。
Đúng vậy phải viết rõ kế hoạch tiếp theo của chúng ta.
明白了 我会 附上 详细的 时间表 。
Hiểu rồi tôi sẽ đính kèm lịch trình chi tiết.
写完以后 先发给我 看一下 。
Viết xong gửi cho tôi trước xem thử.
好的 写完 我马上 发给您检查 。
Vâng viết xong tôi sẽ ngay lập tức gửi anh kiểm tra.
语气 要礼貌 但也要 专业一些 。
Giọng văn phải lịch sự nhưng cũng phải chuyên nghiệp hơn chút.
我明白 我会再 修改一下 措辞 。
Tôi hiểu tôi sẽ chỉnh sửa lại cách dùng từ.
好 辛苦了 尽快 处理 这封邮件 。
Được vất vả rồi sớm xử lý email này nhé.
Từ vựng trong bài
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 你HSK1nǐbạn
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 我HSK1wǒtôi
- 正在HSK1zhèngzàiđang
- 写HSK1xiěviết
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 说HSK1shuōnói
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 来HSK1láiđến; tới
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 后HSK1hòusau
- 给HSK1gěicho, đưa
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 也HSK1yěcũng
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 这HSK1zhènày; đây