Xin lỗi khách hàng vì chậm trễ — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Xin lỗi khách hàng vì chậm trễ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Anh Vương thành thật xin lỗi để anh phải chờ lâu.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
王先生 非常抱歉 让您 久等了 。
Anh Vương thành thật xin lỗi để anh phải chờ lâu.
我的订单 怎么 还没到?
Đơn hàng của tôi sao vẫn chưa tới vậy?
是 物流 出了点问题 。
Là do khâu vận chuyển gặp chút trục trặc.
那 大概 还要等多久?
Vậy khoảng chừng còn phải chờ bao lâu nữa?
最晚 明天 一定送到 。
Muộn nhất ngày mai nhất định sẽ giao tới.
已经 耽误 三天了 。
Đã trễ mất ba ngày rồi.
我们 会 给您 一些补偿 。
Chúng tôi sẽ bồi thường cho anh một chút.
具体 怎么 补偿呢?
Cụ thể bồi thường như thế nào vậy?
退还 运费 再送您 一张优惠券 。
Hoàn lại phí vận chuyển và tặng anh một phiếu giảm giá.
好吧 希望 下次 不要再这样 。
Được rồi hy vọng lần sau đừng để xảy ra nữa.
一定 我们 会 改进服务 。
Nhất định chúng tôi sẽ cải thiện dịch vụ.
好 谢谢 你的处理 。
Được cảm ơn cách xử lý của bạn.
Từ vựng trong bài
- 先生HSK1xiān shengông; thầy; tiên sinh
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 还HSK1háivẫn, còn
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 到HSK1dàođến
- 是HSK1shìlà
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 那HSK1nàđó; kia
- 大HSK1dàto; lớn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多HSK1duōnhiều
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 一HSK1yīmột
- 三HSK1sānba
- 天HSK1tiānngày
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 给HSK1gěicho, đưa
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 这HSK1zhènày; đây
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn