123tiengtrung.comGiao tiếp

Chuẩn bị và mở đầu bài thuyết… — Giao tiếp tiếng Trung HSK4/5

Giao tiếpHSK4HSK5Chuẩnmởđầubàitự học tiếng Trung

Bài "Chuẩn bị và mở đầu bài thuyết trình công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4/5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lâm Cương này bài thuyết trình buổi chiều bạn chuẩn bị thế nào rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

林刚 下午的 演讲 你准备得 怎么样了? Lín Gāng xiàwǔ de yǎnjiǎng nǐ zhǔnbèi de zěnmeyàng le? Lâm Cương này bài thuyết trình buổi chiều bạn chuẩn bị thế nào rồi?
差不多了 我把 开场白 改了 好几次 。 Chàbuduō le wǒ bǎ kāichǎngbái gǎi le hǎojǐ cì. Gần xong rồi phần mở đầu tôi đã sửa mấy lần rồi.
开场白 很重要 一定要 吸引大家的 注意力 。 Kāichǎngbái hěn zhòngyào yídìng yào xīyǐn dàjiā de zhùyìlì. Phần mở đầu rất quan trọng nhất định phải sự chú ý thu hút mọi người.
对 所以 我准备 先讲一个 小故事开头 。 Duì suǒyǐ wǒ zhǔnbèi xiān jiǎng yí ge xiǎo gùshi kāitóu. Đúng vậy nên tôi định mở đầu bằng một câu chuyện nhỏ.
这个主意 不错 能让听众 更有兴趣 听下去 。 Zhège zhǔyi búcuò néng ràng tīngzhòng gèng yǒu xìngqù tīng xiàqu. Ý này hay đấy khiến khán giả hứng thú hơn nghe tiếp.
我还准备了 一些数据 支持 我的观点 。 Wǒ hái zhǔnbèi le yìxiē shùjù zhīchí wǒ de guāndiǎn. Tôi còn chuẩn bị một số số liệu để làm rõ quan điểm của tôi.
很好 数据 能让你的 演讲 更有说服力 。 Hěn hǎo shùjù néng ràng nǐ de yǎnjiǎng gèng yǒu shuōfúlì. Rất tốt số liệu sẽ khiến bài thuyết trình của bạn có thêm sức thuyết phục.
就是 有点担心 大家 会提出 很难的问题 。 Jiùshì yǒudiǎn dānxīn dàjiā huì tíchū hěn nán de wèntí. Chỉ là hơi lo mọi người sẽ đưa ra câu hỏi khó.
别紧张 回答不上来 可以说 会后 再联系 。 Bié jǐnzhāng huídá bu shànglai kěyǐ shuō huì hòu zài liánxì. Đừng lo trả lời không được có thể nói sau buổi họp sẽ liên hệ lại.
好 这样 我心里 踏实多了 。 Hǎo zhèyàng wǒ xīnlǐ tāshi duō le. Được như vậy trong lòng tôi yên tâm hơn nhiều.
相信 你一定能 做一个 成功的演讲 。 Xiāngxìn nǐ yídìng néng zuò yí ge chénggōng de yǎnjiǎng. Tin rằng bạn chắc chắn có thể làm một bài thuyết trình thành công.
谢谢你的 鼓励 我会尽力 表现好的 。 Xièxie nǐ de gǔlì wǒ huì jìnlì biǎoxiàn hǎo de. Cảm ơn sự động viên của bạn tôi sẽ cố gắng hết sức để thể hiện tốt.

Từ vựng trong bài

  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 去HSK1
    qùđi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 是HSK1
    shìlà
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 后HSK1
    hòusau
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)