123tiengtrung.comGiao tiếp

Xử lý lỗi khớp sai video động… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5/6

Giao tiếpHSK5HSK6Xửlýlỗikhớptự học tiếng Trung

Bài "Xử lý lỗi khớp sai video động họa trận đấu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5/6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trần Vũ này vấn đề đó chuyên gia phản hồi hôm qua các bạn sửa chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

陈雨 昨天 专家反馈的 那个问题 你们 修改了吗? Chén Yǔ zuótiān zhuānjiā fǎnkuì de nàge wèntí nǐmen xiūgǎi le ma? Trần Vũ này vấn đề đó chuyên gia phản hồi hôm qua các bạn sửa chưa?
是的 我们 已经 修改过了 。 Shì de wǒmen yǐjīng xiūgǎiguo le. Vâng chúng tôi đã sửa xong rồi 。
具体 是什么 原因 导致的? Jùtǐ shì shénme yuányīn dǎozhì de? Cụ thể nguyên nhân là gì dẫn đến việc này?
专家 遇到的问题 是 更新完 软件缺陷 后的 遗留数据 。 Zhuānjiā yùdào de wèntí shì gēngxīn wán ruǎnjiàn quēxiàn hòu de yíliú shùjù. Chuyên gia gặp phải vấn đề là dữ liệu tồn đọng sau khi cập nhật xong lỗi phần mềm 。
明白了 那 专家 为什么 提前 开播了呢? Míngbai le nà zhuānjiā wèishénme tíqián kāibō le ne? Hiểu rồi vậy sao chuyên gia lại phát sóng sớm vậy?
因为 我们的 数据源 没有 这场比赛的 动画直播 。 Yīnwèi wǒmen de shùjùyuán méiyǒu zhè chǎng bǐsài de dònghuà zhíbō. Vì nguồn dữ liệu của chúng tôi không có livestream động họa cho trận đấu này 。
那 以后 遇到 这种情况 怎么处理? Nà yǐhòu yùdào zhè zhǒng qíngkuàng zěnme chǔlǐ? Vậy sau này gặp phải tình huống này xử lý thế nào?
后续 没有动画 直播的比赛 不会再 展示了 。 Hòuxù méiyǒu dònghuà zhíbō de bǐsài bú huì zài zhǎnshì le. Sau này trận đấu không có livestream động họa sẽ không hiển thị nữa 。
这只是 目前的 临时 解决方案吧? Zhè zhǐshì mùqián de línshí jiějué fāng'àn ba? Đây chỉ là giải pháp tạm thời hiện tại thôi, phải không?
对 后期 数据源 会增加 带动画 直播的 赛事 。 Duì hòuqī shùjùyuán huì zēngjiā dài dònghuà zhíbō de sàishì. Đúng vậy sau này nguồn dữ liệu sẽ bổ sung thêm trận đấu có kèm livestream động họa 。
如果 新数据源 还是 没有 动画直播呢? Rúguǒ xīn shùjùyuán háishi méiyǒu dònghuà zhíbō ne? Nếu nguồn dữ liệu mới vẫn không có livestream động họa thì sao?
能不能 找到 越南语 且无标志的 动画 给专家用? Néng bu néng zhǎodào Yuènányǔ qiě wú biāozhì de dònghuà gěi zhuānjiā yòng? Có thể tìm animation tiếng Việt không có logo cho chuyên gia dùng không?
这个想法 不错 不过 这个功能 可以先 不用 。 Zhège xiǎngfǎ búcuò búguò zhège gōngnéng kěyǐ xiān búyòng. Ý này hay đấy nhưng tính năng này có thể tạm chưa cần dùng 。
好的 另外 还有 一个问题 也已经 解决了 。 Hǎo de lìngwài hái yǒu yí ge wèntí yě yǐjīng jiějué le. Được ngoài ra còn có một vấn đề cũng đã giải quyết xong rồi 。
是什么 问题? Shì shénme wèntí? Là vấn đề gì?
原因是 部分比赛 没有 动画直播 但 专家端 匹配了 错误的 动画链接 。 Yuányīn shì bùfen bǐsài méiyǒu dònghuà zhíbō dàn zhuānjiā duān pǐpèi le cuòwù de dònghuà liànjiē. Nguyên nhân là một số trận đấu không có livestream động họa nhưng phía chuyên gia lại khớp nhầm link động họa 。
现在的 场景 大多 使用电脑 开播吧? Xiànzài de chǎngjǐng dàduō shǐyòng diànnǎo kāibō ba? Hiện tại các trường hợp phần lớn dùng máy tính để phát sóng phải không?
是的 不过 这个功能 主要是 用来 手机开播的 。 Shì de búguò zhège gōngnéng zhǔyào shì yònglái shǒujī kāibō de. Đúng vậy nhưng tính năng này chủ yếu dùng để phát sóng qua điện thoại 。

Từ vựng trong bài

  • 雨HSK1
    yǔmưa
  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 你们HSK1
    nǐmencác bạn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 到HSK1
    dàođến
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 电脑HSK1
    diàn nǎomáy tính
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
▶ Học bài này (có audio + bài tập)