123tiengtrung.comGiao tiếp

Giải quyết xung đột đồng nghiệp — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Giảiquyếtxungđộttự học tiếng Trung

Bài "Giải quyết xung đột đồng nghiệp" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Anh có phải có ý kiến với tôi không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 是不是 对我 有意见? Nǐ shìbushì duì wǒ yǒu yìjiàn? Anh có phải có ý kiến với tôi không?
说实话 我觉得 你 抢了 我的功劳 。 Shuō shíhuà wǒ juéde nǐ qiǎng le wǒ de gōngláo. Nói thật tôi thấy anh cướp mất công lao của tôi.
这个 方案 是我们 一起做的 。 Zhège fāng’àn shì wǒmen yìqǐ zuò de. Kế hoạch này là do chúng ta cùng làm mà.
可是 报告里 只写了 你的名字 。 Kěshì bàogào lǐ zhǐ xiě le nǐ de míngzi. Nhưng mà trong báo cáo chỉ viết tên của anh thôi.
那 是 我 的疏忽 。 Nà shì wǒ de shūhu. Đó là do sự sơ suất của tôi.
你 应该 早点 跟我说清楚 。 Nǐ yīnggāi zǎodiǎn gēn wǒ shuō qīngchu. Anh nên sớm nói rõ với tôi.
对不起 我 马上 去改正 。 Duìbuqǐ wǒ mǎshàng qù gǎizhèng. Xin lỗi tôi sẽ sửa ngay lập tức.
以后 合作 得 说清楚分工 。 Yǐhòu hézuò děi shuō qīngchu fēngōng. Sau này hợp tác phải nói rõ phân công.
你说得 对 我 接受批评 。 Nǐ shuō de duì wǒ jiēshòu pīpíng. Anh nói đúng tôi tiếp nhận phê bình.
好 那 这件事 就算了 。 Hǎo nà zhè jiàn shì jiù suàn le. Được vậy chuyện này coi như xong.
谢谢 你 愿意 原谅我 。 Xièxie nǐ yuànyì yuánliàng wǒ. Cảm ơn anh sẵn lòng tha thứ cho tôi.
大家 都是 同事 没必要闹僵 。 Dàjiā dōu shì tóngshì méi bìyào nàojiāng. Mọi người đều là đồng nghiệp không cần làm căng.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 一HSK1
    yīmột
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 名字HSK1
    míng zitên
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 对不起HSK1
    duì bu qǐxin lỗi
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 去HSK1
    qùđi
  • 后HSK1
    hòusau
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)