Chính sách quản lý bình luận viên… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Chính sách quản lý bình luận viên và người viết bài" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trần Vũ này chúng ta xác nhận thử quy tắc sắp xếp bình luận viên và người viết…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
陈雨 我们 来确认一下 解说员 和撰稿人的 安排规则 。
Trần Vũ này chúng ta xác nhận thử quy tắc sắp xếp bình luận viên và người viết bài 。
好的 解说员 每天 将根据 系统动画 解说 一到两场 比赛 。
Vâng bình luận viên mỗi ngày sẽ dựa theo động họa hệ thống bình luận một đến hai trận đấu 。
高质量的 解说员 会怎么 安排?
Bình luận viên chất lượng cao sẽ được sắp xếp thế nào?
高质量的 解说员 将解说 更多比赛 并被保留 。
Bình luận viên chất lượng cao sẽ bình luận nhiều trận đấu hơn và được giữ lại 。
那 质量低的呢?
Vậy chất lượng thấp thì sao?
质量低劣的 会被 减少 解说次数 必要时 甚至 会被移除 。
Bình luận viên chất lượng kém số lần bình luận sẽ bị giảm cần thiết thì thậm chí sẽ bị loại bỏ 。
明白了 前瞻 撰稿人呢?
Hiểu rồi người viết bài trước trận thì sao?
撰稿人 每天 大约 撰写 两篇前瞻 。
Người viết bài mỗi ngày khoảng chừng viết hai bài trước trận 。
高质量的 撰稿人呢?
Người viết bài chất lượng cao thì sao?
高质量的 最多 可以写 三场比赛的 前瞻 。
Người chất lượng cao nhiều nhất có thể viết bài trước trận cho ba trận đấu 。
质量低的 会怎么样?
Chất lượng thấp thì sẽ thế nào?
质量低劣的 每天 只能写 一场 甚至 可能 完全 无法撰写 。
Người chất lượng kém mỗi ngày chỉ có thể viết một trận thậm chí có thể hoàn toàn không viết được 。
Từ vựng trong bài
- 雨HSK1yǔmưa
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 来HSK1láiđến; tới
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 说HSK1shuōnói
- 和HSK1hévà; cùng với
- 人HSK1rénngười
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 天HSK1tiānngày
- 一HSK1yīmột
- 到HSK1dàođến
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 多HSK1duōnhiều
- 那HSK1nàđó; kia
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 少HSK1shǎoít
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 前HSK1qiántrước
- 大HSK1dàto; lớn
- 写HSK1xiěviết
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 三HSK1sānba
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng