Cập nhật tiến độ hệ thống quản… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5/6
Bài "Cập nhật tiến độ hệ thống quản lý trận đấu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5/6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trần Vũ này lọc theo quốc gia khi tra cứu trận bóng rổ vẫn đang làm chứ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
陈雨 篮球赛事 查询的 国家筛选 还在做吗?
Trần Vũ này lọc theo quốc gia khi tra cứu trận bóng rổ vẫn đang làm chứ?
好的 我们 正在处理 。
Vâng chúng tôi đang xử lý 。
现在 管理系统内 篮球类目 能按 国家筛选 了吗?
Bây giờ trong hệ thống quản lý mục bóng rổ có thể lọc theo quốc gia chưa?
还不能 不过 足球赛事 已经 可以按 国家筛选了 。
Vẫn chưa được nhưng trận đấu bóng đá đã có thể lọc theo quốc gia rồi 。
篮球 这个功能 大概 什么时候 能上线?
Bóng rổ tính năng này khoảng chừng khi nào sẽ ra mắt?
这个功能 正在开发中 预计 明天 上线 。
Tính năng này đang được phát triển dự kiến ngày mai sẽ ra mắt 。
好 那 这份文档的 第二个 表格呢?
Được vậy bảng thứ hai trong tài liệu này thì sao?
里面 还有 三十个 篮球赛事 没有配置 。
Bên trong còn có ba mươi trận bóng rổ chưa được cấu hình 。
记得 越南本地的 赛事 不播 别忘记 这一点 。
Nhớ trận đấu ở nội địa Việt Nam không phát sóng đừng quên điểm này 。
好的 允许 在越南 播放的 足球赛事 已经 配置完成了 。
Vâng trận đấu bóng đá được phép phát sóng ở Việt Nam đã cấu hình xong rồi 。
表格里 打勾的 是不是 就表示 已经 配置完成?
Trong bảng cái nào tích dấu có phải là biểu thị đã cấu hình xong không?
对 剩余 未配置的 赛事 在管理 系统里 也找不到 。
Đúng vậy trận đấu còn lại chưa cấu hình trong hệ thống quản lý cũng không tìm thấy 。
明白 对了 账号登录 那个功能 上线了吗?
Hiểu rồi à đúng rồi tính năng đăng nhập tài khoản ra mắt chưa?
这个功能 已经上线了 请专家 先用 账号密码 登录 网页端 。
Tính năng này đã ra mắt rồi mời chuyên gia trước tiên dùng tài khoản mật khẩu đăng nhập bản web 。
手机 客户端 那边呢?
Điện thoại client bên đó thì sao?
在 扫码界面的 右上角 点击 电脑小图标 就能 切换到 账号密码 登录方式 。
Ở góc trên bên phải màn hình quét mã nhấn icon máy tính nhỏ là có thể chuyển sang phương thức đăng nhập tài khoản mật khẩu 。
Từ vựng trong bài
- 雨HSK1yǔmưa
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 还HSK1háivẫn, còn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 做HSK1zuòlàm
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 正在HSK1zhèngzàiđang
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 不HSK1bùkhông
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 这个HSK1zhègecái này
- 大HSK1dàto; lớn
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 那HSK1nàđó; kia
- 这HSK1zhènày; đây
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 二HSK1èrhai
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 是HSK1shìlà
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 也HSK1yěcũng
- 找HSK1zhǎotìm
- 到HSK1dàođến
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 那个HSK1nàgecái đó
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 电脑HSK1diàn nǎomáy tính
- 小HSK1xiǎonhỏ