Học lái xe — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4
Bài "Học lái xe" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm ngoái, cuối cùng tôi đăng ký học lái xe.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
去年, 我终于 报名 学开车了。
Năm ngoái, cuối cùng tôi đăng ký học lái xe.
第一次 坐上驾驶座, 我特别紧张。
Lần đầu tiên ngồi vào ghế lái, tôi đặc biệt căng thẳng.
手一直 发抖, 连钥匙都 插不进去。
Tay cứ run mãi, đến chìa khoá cũng không cắm vào được.
教练很 有耐心, 一步一步 教我。
Thầy dạy lái rất kiên nhẫn, dạy tôi từng bước một.
第一次上路, 我紧张得 手心出汗。
Lần đầu tiên ra đường, tôi căng thẳng đến mức lòng bàn tay ra mồ hôi.
遇到红绿灯, 我常常 忘记 该做什么。
Gặp đèn giao thông, tôi thường quên nên làm gì.
倒车的时候, 我总是 停不好车。
Lúc lùi xe, tôi luôn không đỗ được xe cho tốt.
练习了 几个星期后, 我渐渐 找到感觉了。
Sau khi luyện tập mấy tuần, tôi dần dần tìm được cảm giác.
考试那天, 我紧张得 几乎 睡不着觉。
Ngày thi, tôi căng thẳng đến mức hầu như không ngủ được.
结果, 我居然 一次就 通过了考试。
Kết quả, không ngờ tôi đỗ được kỳ thi ngay từ lần đầu tiên.
拿到驾照的 那一刻, 我特别激动。
Khoảnh khắc nhận được bằng lái, tôi đặc biệt xúc động.
现在, 开车已经 成了 我生活的 一部分。
Bây giờ, lái xe đã trở thành một phần cuộc sống của tôi.
学开车 的过程, 让我学会了 耐心和冷静。
Quá trình học lái xe, khiến tôi học được sự kiên nhẫn và bình tĩnh.
Từ vựng trong bài
- 去年HSK1qùniánnăm ngoái
- 我HSK1wǒtôi
- 学HSK1xuéhọc
- 开车HSK1kāichēlái xe
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 一HSK1yīmột
- 坐HSK1zuòngồi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 去HSK1qùđi
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 到HSK1dàođến
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 车HSK1chēxe
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 是HSK1shìlà
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 后HSK1hòusau
- 找HSK1zhǎotìm
- 那HSK1nàđó; kia
- 天HSK1tiānngày
- 睡HSK1shuìngủ
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 分HSK1fēnphút; chia
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 和HSK1hévà; cùng với
- 冷HSK1lěnglạnh