123tiengtrung.comĐọc hiểu

Học lái xe — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Họcláixetự học tiếng Trung

Bài "Học lái xe" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm ngoái, cuối cùng tôi đăng ký học lái xe.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

去年, 我终于 报名 学开车了。 qù nián, wǒ zhōng yú bào míng xué kāi chē le. Năm ngoái, cuối cùng tôi đăng ký học lái xe.
第一次 坐上驾驶座, 我特别紧张。 dì yī cì zuò shàng jià shǐ zuò, wǒ tè bié jǐn zhāng. Lần đầu tiên ngồi vào ghế lái, tôi đặc biệt căng thẳng.
手一直 发抖, 连钥匙都 插不进去。 shǒu yì zhí fā dǒu, lián yào shi dōu chā bú jìn qù. Tay cứ run mãi, đến chìa khoá cũng không cắm vào được.
教练很 有耐心, 一步一步 教我。 jiào liàn hěn yǒu nài xīn, yí bù yi bù jiào wǒ. Thầy dạy lái rất kiên nhẫn, dạy tôi từng bước một.
第一次上路, 我紧张得 手心出汗。 dì yī cì shàng lù, wǒ jǐn zhāng dé shǒu xīn chū hàn. Lần đầu tiên ra đường, tôi căng thẳng đến mức lòng bàn tay ra mồ hôi.
遇到红绿灯, 我常常 忘记 该做什么。 yù dào hóng lǜ dēng, wǒ cháng cháng wàng jì gāi zuò shén me. Gặp đèn giao thông, tôi thường quên nên làm gì.
倒车的时候, 我总是 停不好车。 dǎo chē de shí hòu, wǒ zǒng shì tíng bù hǎo chē. Lúc lùi xe, tôi luôn không đỗ được xe cho tốt.
练习了 几个星期后, 我渐渐 找到感觉了。 liàn xí le jǐ gè xīng qī hòu, wǒ jiàn jiàn zhǎo dào gǎn jué le. Sau khi luyện tập mấy tuần, tôi dần dần tìm được cảm giác.
考试那天, 我紧张得 几乎 睡不着觉。 kǎo shì nà tiān, wǒ jǐn zhāng dé jī hū shuì bù zhe jué. Ngày thi, tôi căng thẳng đến mức hầu như không ngủ được.
结果, 我居然 一次就 通过了考试。 jié guǒ, wǒ jū rán yí cì jiù tōng guò le kǎo shì. Kết quả, không ngờ tôi đỗ được kỳ thi ngay từ lần đầu tiên.
拿到驾照的 那一刻, 我特别激动。 ná dào jià zhào de nà yí kè, wǒ tè bié jī dòng. Khoảnh khắc nhận được bằng lái, tôi đặc biệt xúc động.
现在, 开车已经 成了 我生活的 一部分。 xiàn zài, kāi chē yǐ jīng chéng le wǒ shēng huó de yí bù fen. Bây giờ, lái xe đã trở thành một phần cuộc sống của tôi.
学开车 的过程, 让我学会了 耐心和冷静。 xué kāi chē de guò chéng, ràng wǒ xué huì le nài xīn hé lěng jìng. Quá trình học lái xe, khiến tôi học được sự kiên nhẫn và bình tĩnh.

Từ vựng trong bài

  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 开车HSK1
    kāichēlái xe
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 去HSK1
    qùđi
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 到HSK1
    dàođến
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 车HSK1
    chēxe
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
▶ Học bài này (có audio + bài tập)