Học một kỹ năng mới ở tuổi trưởng… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4
Bài "Học một kỹ năng mới ở tuổi trưởng thành" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sau khi đi làm, tôi luôn muốn học một kỹ năng mới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
工作以后, 我一直想 学一门 新技能。
Sau khi đi làm, tôi luôn muốn học một kỹ năng mới.
去年, 我终于 报名学了 吉他。
Năm ngoái, cuối cùng tôi đăng ký học guitar.
一开始, 我担心 自己 学得太慢。
Ban đầu, tôi lo bản thân học quá chậm.
班里的 同学, 大多数都 比我年轻。
Bạn học cùng lớp, phần lớn đều trẻ hơn tôi.
但老师说, 无论 年龄多大, 都可以 学好一门 乐器。
Nhưng giáo viên nói, dù tuổi tác bao nhiêu, đều có thể học tốt một loại nhạc cụ.
只要 我每天 坚持练习, 就会 看到进步。
Chỉ cần tôi mỗi ngày kiên trì luyện tập, là sẽ thấy tiến bộ.
刚开始, 我的手指 又疼又 不听使唤。
Mới đầu, ngón tay tôi vừa đau vừa không nghe lời.
好几次, 我都想 放弃了。
Mấy lần, tôi đều muốn bỏ cuộc.
但每次 想到自己 坚持了 这么久, 就舍不得 停下来。
Nhưng mỗi lần nghĩ đến bản thân đã kiên trì lâu như vậy, là không nỡ dừng lại.
半年以后, 我已经能 弹好几首 歌了。
Nửa năm sau, tôi đã có thể đàn được mấy bài hát rồi.
朋友们都 很惊讶, 说没想到 我能 坚持下来。
Bạn bè đều rất ngạc nhiên, nói không ngờ tôi có thể kiên trì được.
这件事让我 明白, 只要 肯花时间, 年龄 从来不是 问题。
Việc này khiến tôi hiểu, chỉ cần chịu bỏ thời gian, tuổi tác chưa bao giờ là vấn đề.
现在我打算 再学 一样新东西, 也许是 游泳。
Bây giờ tôi định học thêm một thứ mới, có lẽ là bơi lội.
Từ vựng trong bài
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 后HSK1hòusau
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 学HSK1xuéhọc
- 新HSK1xīnmới
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 去年HSK1qùniánnăm ngoái
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 太HSK1tàiquá; rất
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 年HSK1niánnăm
- 老师HSK1lǎo shīgiáo viên; thầy cô
- 说HSK1shuōnói
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 天HSK1tiānngày
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 到HSK1dàođến
- 不HSK1bùkhông
- 听HSK1tīngnghe
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 这HSK1zhènày; đây
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 来HSK1láiđến; tới
- 半HSK1bànnửa
- 歌HSK1gēbài hát
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 很HSK1hěnrất
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 是HSK1shìlà
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 也HSK1yěcũng