Giúp đỡ hàng xóm — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Giúp đỡ hàng xóm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bên cạnh nhà tôi sống một ông cụ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我家隔壁 住着 一位老爷爷
Bên cạnh nhà tôi sống một ông cụ.
他一个人住, 孩子们 都不在身边
Ông sống một mình, con cái đều không ở bên.
平时, 我常常 去看看他
Bình thường, tôi thường đến thăm ông.
上个星期, 老爷爷 生病了, 不能出门 买菜
Tuần trước, ông cụ bị ốm, không thể ra ngoài mua đồ ăn.
我知道以后, 主动 帮他 去超市 买东西
Biết chuyện xong, tôi chủ động giúp ông đến siêu thị mua đồ.
我还 帮他 把家里 打扫了一下
Tôi còn giúp ông dọn dẹp một chút nhà cửa.
老爷爷 非常感动, 一直 跟我说 谢谢
Ông cụ rất cảm động, cứ nói với tôi cảm ơn.
我说 邻居之间 应该 互相帮助
Tôi nói giữa hàng xóm nên giúp đỡ lẫn nhau.
后来, 老爷爷 身体 好了一些
Sau đó, ông cụ sức khoẻ tốt hơn một chút.
他做了 一些点心, 送给我 表示感谢
Ông làm một ít bánh, tặng tôi để cảm ơn.
我觉得, 能帮助别人 是 一件 很快乐的 事
Tôi cảm thấy, giúp được người khác là một việc rất vui.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 一HSK1yīmột
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 孩子HSK1háiziđứa trẻ
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不HSK1bùkhông
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 生病HSK1shēngbìngbị ốm
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 买HSK1mǎimua
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 后HSK1hòusau
- 超市HSK1chāoshìsiêu thị
- 东西HSK1dōng xīđồ vật; thứ
- 还HSK1háivẫn, còn
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 说HSK1shuōnói
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 来HSK1láiđến; tới
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 做HSK1zuòlàm
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 给HSK1gěicho, đưa
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 是HSK1shìlà
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 很HSK1hěnrất
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện