123tiengtrung.comĐọc hiểu

Giúp đỡ hàng xóm — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Giúpđỡhàngxómtự học tiếng Trung

Bài "Giúp đỡ hàng xóm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bên cạnh nhà tôi sống một ông cụ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我家隔壁 住着 一位老爷爷 wǒ jiā gé bì zhù zhe yí wèi lǎo yé ye Bên cạnh nhà tôi sống một ông cụ.
他一个人住, 孩子们 都不在身边 tā yí gè rén zhù, hái zi men dōu bú zài shēn biān Ông sống một mình, con cái đều không ở bên.
平时, 我常常 去看看他 píng shí, wǒ cháng cháng qù kàn kàn tā Bình thường, tôi thường đến thăm ông.
上个星期, 老爷爷 生病了, 不能出门 买菜 shàng gè xīng qī, lǎo yé ye shēng bìng le, bù néng chū mén mǎi cài Tuần trước, ông cụ bị ốm, không thể ra ngoài mua đồ ăn.
我知道以后, 主动 帮他 去超市 买东西 wǒ zhī dào yǐ hòu, zhǔ dòng bāng tā qù chāo shì mǎi dōng xī Biết chuyện xong, tôi chủ động giúp ông đến siêu thị mua đồ.
我还 帮他 把家里 打扫了一下 wǒ hái bāng tā bǎ jiā lǐ dǎ sǎo le yí xià Tôi còn giúp ông dọn dẹp một chút nhà cửa.
老爷爷 非常感动, 一直 跟我说 谢谢 lǎo yé ye fēi cháng gǎn dòng, yì zhí gēn wǒ shuō xiè xiè Ông cụ rất cảm động, cứ nói với tôi cảm ơn.
我说 邻居之间 应该 互相帮助 wǒ shuō lín jū zhī jiān yīng gāi hù xiāng bāng zhù Tôi nói giữa hàng xóm nên giúp đỡ lẫn nhau.
后来, 老爷爷 身体 好了一些 hòu lái, lǎo yé ye shēn tǐ hǎo le yì xiē Sau đó, ông cụ sức khoẻ tốt hơn một chút.
他做了 一些点心, 送给我 表示感谢 tā zuò le yì xiē diǎn xīn, sòng gěi wǒ biǎo shì gǎn xiè Ông làm một ít bánh, tặng tôi để cảm ơn.
我觉得, 能帮助别人 是 一件 很快乐的 事 wǒ jué de, néng bāng zhù bié rén shì yí jiàn hěn kuài lè de shì Tôi cảm thấy, giúp được người khác là một việc rất vui.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 去HSK1
    qùđi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 后HSK1
    hòusau
  • 超市HSK1
    chāoshìsiêu thị
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
▶ Học bài này (có audio + bài tập)