Học nấu một món ăn — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Học nấu một món ăn" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước đây tôi không biết nấu ăn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我以前 不会 做饭
Trước đây tôi không biết nấu ăn.
上个星期, 妈妈 开始 教我 做饭
Tuần trước, mẹ bắt đầu dạy tôi nấu ăn.
她先 教我做 一个 简单的菜
Mẹ trước tiên dạy tôi làm một món đơn giản.
我们 要用 鸡蛋, 西红柿 和一点儿盐
Chúng tôi cần dùng trứng gà, cà chua và một chút muối.
妈妈说, 先 把鸡蛋 打散
Mẹ nói, trước tiên đánh tan trứng.
然后 把西红柿 切成 小块
Sau đó cắt cà chua thành miếng nhỏ.
油热了以后, 先 炒鸡蛋
Sau khi dầu nóng, trước tiên xào trứng.
炒好以后, 再放 西红柿 一起炒
Xào xong, cho thêm cà chua vào xào cùng.
最后 加一点儿盐, 菜 就做好了
Cuối cùng cho thêm chút muối, món ăn là xong.
我做的 第一个菜 有点儿咸
Món đầu tiên tôi làm hơi mặn.
但是 爸爸 还是 吃完了
Nhưng bố vẫn ăn hết.
现在, 我已经 学会做 几个 简单的菜了
Bây giờ, tôi đã biết làm vài món đơn giản.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 前HSK1qiántrước
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 做饭HSK1zuò fànnấu ăn
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 她HSK1tācô ấy
- 做HSK1zuòlàm
- 一HSK1yīmột
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 鸡蛋HSK1jīdàntrứng gà
- 和HSK1hévà; cùng với
- 一点儿HSK1yìdiǎnrmột chút
- 说HSK1shuōnói
- 后HSK1hòusau
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 热HSK1rènóng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 有点儿HSK1yǒudiǎnrhơi
- 是HSK1shìlà
- 爸爸HSK1bà babố
- 还HSK1háivẫn, còn
- 吃HSK1chīăn
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 学HSK1xuéhọc
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu