123tiengtrung.comĐọc hiểu

Học nấu một món ăn — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Họcnấumónăntự học tiếng Trung

Bài "Học nấu một món ăn" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước đây tôi không biết nấu ăn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我以前 不会 做饭 wǒ yǐ qián bú huì zuò fàn Trước đây tôi không biết nấu ăn.
上个星期, 妈妈 开始 教我 做饭 shàng gè xīng qī, mā ma kāi shǐ jiào wǒ zuò fàn Tuần trước, mẹ bắt đầu dạy tôi nấu ăn.
她先 教我做 一个 简单的菜 tā xiān jiào wǒ zuò yí gè jiǎn dān de cài Mẹ trước tiên dạy tôi làm một món đơn giản.
我们 要用 鸡蛋, 西红柿 和一点儿盐 wǒ men yào yòng jī dàn, xī hóng shì hé yì diǎn ér yán Chúng tôi cần dùng trứng gà, cà chua và một chút muối.
妈妈说, 先 把鸡蛋 打散 mā ma shuō, xiān bǎ jī dàn dǎ sàn Mẹ nói, trước tiên đánh tan trứng.
然后 把西红柿 切成 小块 rán hòu bǎ xī hóng shì qiè chéng xiǎo kuài Sau đó cắt cà chua thành miếng nhỏ.
油热了以后, 先 炒鸡蛋 yóu rè le yǐ hòu, xiān chǎo jī dàn Sau khi dầu nóng, trước tiên xào trứng.
炒好以后, 再放 西红柿 一起炒 chǎo hǎo yǐ hòu, zài fàng xī hóng shì yì qǐ chǎo Xào xong, cho thêm cà chua vào xào cùng.
最后 加一点儿盐, 菜 就做好了 zuì hòu jiā yì diǎn ér yán, cài jiù zuò hǎo le Cuối cùng cho thêm chút muối, món ăn là xong.
我做的 第一个菜 有点儿咸 wǒ zuò de dì yī gè cài yǒu diǎn er xián Món đầu tiên tôi làm hơi mặn.
但是 爸爸 还是 吃完了 dàn shì bà ba hái shì chī wán le Nhưng bố vẫn ăn hết.
现在, 我已经 学会做 几个 简单的菜了 xiàn zài, wǒ yǐ jīng xué huì zuò jǐ gè jiǎn dān de cài le Bây giờ, tôi đã biết làm vài món đơn giản.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 做饭HSK1
    zuò fànnấu ăn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 一HSK1
    yīmột
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 鸡蛋HSK1
    jīdàntrứng gà
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 一点儿HSK1
    yìdiǎnrmột chút
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 后HSK1
    hòusau
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 热HSK1
    rènóng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 有点儿HSK1
    yǒudiǎnrhơi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 爸爸HSK1
    bà babố
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
▶ Học bài này (có audio + bài tập)