Học ngoại ngữ thứ hai — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4
Bài "Học ngoại ngữ thứ hai" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngoài tiếng Anh ra, tôi luôn muốn học thêm một ngoại ngữ nữa.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
除了 英语以外, 我一直想 再学一门 外语。
Ngoài tiếng Anh ra, tôi luôn muốn học thêm một ngoại ngữ nữa.
去年, 我选择了 西班牙语 作为 第二外语。
Năm ngoái, tôi chọn tiếng Tây Ban Nha làm ngoại ngữ thứ hai.
一开始, 发音 对我来说 特别难。
Ban đầu, phát âm đối với tôi mà nói đặc biệt khó.
只要坚持 每天练习, 进步就会 很明显。
Chỉ cần kiên trì luyện tập mỗi ngày, tiến bộ sẽ rất rõ rệt.
我给自己 定了目标, 每天背 二十个单词。
Tôi đặt cho mình mục tiêu, mỗi ngày học thuộc hai mươi từ.
有时候 太累, 很想放弃, 但我坚持了 下来。
Có lúc quá mệt, rất muốn bỏ cuộc, nhưng tôi đã kiên trì được.
半年以后, 我已经能 进行简单的 对话。
Nửa năm sau, tôi đã có thể tiến hành cuộc hội thoại đơn giản.
去年夏天, 我去了 一趟 西班牙 旅行。
Mùa hè năm ngoái, tôi đã đi một chuyến du lịch Tây Ban Nha.
能用 当地语言 交流, 那种感觉 特别棒。
Có thể dùng ngôn ngữ địa phương giao tiếp, cảm giác đó đặc biệt tuyệt.
学习外语, 不仅仅是 学习 语言本身。
Học ngoại ngữ, không chỉ đơn thuần là học bản thân ngôn ngữ.
我还了解了 当地的文化 和生活方式。
Tôi còn tìm hiểu văn hoá và cách sống của địa phương đó.
现在, 我打算 再挑战 一门新的 语言。
Bây giờ, tôi định thử thách thêm một ngôn ngữ mới.
只要一直 学习, 世界就会 变得更大。
Chỉ cần luôn học hỏi, thế giới sẽ trở nên lớn hơn.
Từ vựng trong bài
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 外HSK1wàingoài
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 学HSK1xuéhọc
- 去年HSK1qùniánnăm ngoái
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 二HSK1èrhai
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 来HSK1láiđến; tới
- 说HSK1shuōnói
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 天HSK1tiānngày
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 很HSK1hěnrất
- 给HSK1gěicho, đưa
- 十HSK1shímười
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 有HSK1yǒucó
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 太HSK1tàiquá; rất
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 半HSK1bànnửa
- 年HSK1niánnăm
- 后HSK1hòusau
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 去HSK1qùđi
- 那HSK1nàđó; kia
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 不HSK1bùkhông
- 是HSK1shìlà
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 还HSK1háivẫn, còn
- 和HSK1hévà; cùng với
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 新HSK1xīnmới
- 大HSK1dàto; lớn