123tiengtrung.comĐọc hiểu

Khi tôi bị ốm phải nằm viện — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4tôiốmphảinằmtự học tiếng Trung

Bài "Khi tôi bị ốm phải nằm viện" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mùa đông năm ngoái, tôi phải nhập viện vì viêm phổi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

去年冬天, 我 因为肺炎 住院了。 qù nián dōng tiān, wǒ yīn wèi fèi yán zhù yuàn le. Mùa đông năm ngoái, tôi phải nhập viện vì viêm phổi.
住院前, 我一直以为 只是感冒。 zhù yuàn qián, wǒ yì zhí yǐ wéi zhǐ shì gǎn mào. Trước khi nhập viện, tôi cứ tưởng chỉ là cảm cúm.
幸好, 同事及时 发现我 不对劲。 xìng hǎo, tóng shì jí shí fā xiàn wǒ bú duì jìn. May mắn thay, đồng nghiệp kịp thời phát hiện tôi có điều không ổn.
他们立刻 把我送到了 医院。 tā men lì kè bǎ wǒ sòng dào le yī yuàn. Họ lập tức đưa tôi đến bệnh viện.
医生检查后, 才发现 情况 比想象中 严重。 yī shēng jiǎn chá hòu, cái fā xiàn qíng kuàng bǐ xiǎng xiàng zhōng yán zhòng. Sau khi bác sĩ khám, mới phát hiện tình hình nghiêm trọng hơn tưởng tượng.
住院的 那几天, 我几乎 不能起床。 zhù yuàn de nà jǐ tiān, wǒ jī hū bù néng qǐ chuáng. Mấy ngày nằm viện đó, tôi hầu như không dậy nổi.
家人 轮流来 照顾我, 一直陪在 身边。 jiā rén lún liú lái zhào gù wǒ, yì zhí péi zài shēn biān. Người nhà thay nhau đến chăm sóc tôi, luôn ở bên cạnh.
那段时间, 我才真正 体会到 健康的重要。 nà duàn shí jiān, wǒ cái zhēn zhèng tǐ huì dào jiàn kāng de zhòng yào. Giai đoạn đó, tôi mới thực sự cảm nhận được tầm quan trọng của sức khoẻ.
以前, 我经常 熬夜、 不好好吃饭。 yǐ qián, wǒ jīng cháng áo yè, bù hǎo hǎo chī fàn. Trước đây, tôi thường thức khuya, không ăn uống tử tế.
出院以后, 我开始 认真调整 作息。 chū yuàn yǐ hòu, wǒ kāi shǐ rèn zhēn tiáo zhěng zuò xī. Sau khi xuất viện, tôi bắt đầu nghiêm túc điều chỉnh giờ giấc sinh hoạt.
我每天 早睡早起, 也坚持 运动。 wǒ měi tiān zǎo shuì zǎo qǐ, yě jiān chí yùn dòng. Tôi mỗi ngày ngủ sớm dậy sớm, cũng kiên trì tập thể dục.
这次生病, 是一次 深刻的教训。 zhè cì shēng bìng, shì yí cì shēn kè de jiào xùn. Lần ốm này, là một bài học sâu sắc.
幸好 一切 都过去了, 我也变得 更懂得 照顾自己。 xìng hǎo yí qiè dōu guò qù le, wǒ yě biàn de gèng dǒng de zhào gù zì jǐ. May mắn mọi chuyện đều qua rồi, tôi cũng trở nên biết chăm sóc bản thân hơn.

Từ vựng trong bài

  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 一HSK1
    yīmột
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 到HSK1
    dàođến
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 后HSK1
    hòusau
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 起床HSK1
    qǐchuángthức dậy
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)