Gọi điện thoại — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Gọi điện thoại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay tôi gọi điện thoại cho bạn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 我 给朋友 打电话
Hôm nay tôi gọi điện thoại cho bạn.
他 接了电话, 说 "喂"
Anh ấy nghe điện thoại, và nói "A lô".
我们 在电话里 说了很多话
Chúng tôi đã nói chuyện rất nhiều qua điện thoại.
我 告诉他 我很想他
Tôi nói với anh ấy rằng tôi rất nhớ anh ấy.
他 也很想 我
Anh ấy cũng rất nhớ tôi.
我们 说好 周末 见面
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau vào cuối tuần.
打完电话, 我 很高兴
Gọi điện xong, tôi rất vui.
我 很喜欢 给朋友 打电话
Tôi rất thích gọi điện thoại cho bạn bè.
手机没电, 我 不能打电话
Điện thoại hết pin, tôi không gọi điện được.
电话 对我们 很重要
Điện thoại rất quan trọng đối với chúng tôi.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 我HSK1wǒtôi
- 给HSK1gěicho, đưa
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 电话HSK1diànhuàđiện thoại
- 说HSK1shuōnói
- 喂HSK1wéia lô
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 也HSK1yěcũng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 不HSK1bùkhông
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 要HSK1yàomuốn, cần