123tiengtrung.comĐọc hiểu

Gọi điện thoại — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Gọiđiệnthoạitự học tiếng Trung

Bài "Gọi điện thoại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay tôi gọi điện thoại cho bạn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 我 给朋友 打电话 jīntiān wǒ gěi péngyou dǎ diànhuà Hôm nay tôi gọi điện thoại cho bạn.
他 接了电话, 说 "喂" tā jiē le diànhuà, shuō "wéi" Anh ấy nghe điện thoại, và nói "A lô".
我们 在电话里 说了很多话 wǒmen zài diànhuà lǐ shuō le hěn duō huà Chúng tôi đã nói chuyện rất nhiều qua điện thoại.
我 告诉他 我很想他 wǒ gàosu tā wǒ hěn xiǎng tā Tôi nói với anh ấy rằng tôi rất nhớ anh ấy.
他 也很想 我 tā yě hěn xiǎng wǒ Anh ấy cũng rất nhớ tôi.
我们 说好 周末 见面 wǒmen shuōhǎo zhōumò jiànmiàn Chúng tôi đã hẹn gặp nhau vào cuối tuần.
打完电话, 我 很高兴 dǎ wán diànhuà, wǒ hěn gāoxìng Gọi điện xong, tôi rất vui.
我 很喜欢 给朋友 打电话 wǒ hěn xǐhuan gěi péngyou dǎ diànhuà Tôi rất thích gọi điện thoại cho bạn bè.
手机没电, 我 不能打电话 shǒujī méi diàn, wǒ bù néng dǎ diànhuà Điện thoại hết pin, tôi không gọi điện được.
电话 对我们 很重要 diànhuà duì wǒmen hěn zhòngyào Điện thoại rất quan trọng đối với chúng tôi.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 打电话HSK1
    dǎ diàn huàgọi điện thoại
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 电话HSK1
    diànhuàđiện thoại
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
▶ Học bài này (có audio + bài tập)