123tiengtrung.comĐọc hiểu

Kế hoạch cuối tuần — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Kếhoạchcuốituầntự học tiếng Trung

Bài "Kế hoạch cuối tuần" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần này tôi định làm rất nhiều việc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个周末 我 打算 做 很多事情 zhè ge zhōu mò wǒ dǎ suàn zuò hěn duō shì qíng Cuối tuần này tôi định làm rất nhiều việc.
星期六早上, 我 要 去 图书馆 看书 xīng qī liù zǎo shàng, wǒ yào qù tú shū guǎn kàn shū Sáng thứ Bảy, tôi sẽ đi thư viện đọc sách.
因为 我 下个星期 有考试, 所以 我 要 好好复习 yīn wèi wǒ xià gè xīng qī yǒu kǎo shì, suǒ yǐ wǒ yào hǎo hǎo fù xí Vì tuần sau tôi có kỳ thi, nên tôi phải ôn tập cho tốt.
中午, 我 打算 和朋友一起 吃饭 zhōng wǔ, wǒ dǎ suàn hé péng yǒu yì qǐ chī fàn Buổi trưa, tôi định cùng bạn đi ăn cơm.
我们 会 去 一家 新开的 饭馆 wǒ men huì qù yì jiā xīn kāi de fàn guǎn Chúng tôi sẽ đến một nhà hàng mới khai trương.
下午, 我 想 去 公园 锻炼身体 xià wǔ, wǒ xiǎng qù gōng yuán duàn liàn shēn tǐ Buổi chiều, tôi muốn đến công viên tập thể dục.
天气预报说 星期六 不会下雨, 所以 我 很高兴 tiān qì yù bào shuō xīng qī liù bú huì xià yǔ, suǒ yǐ wǒ hěn gāo xìng Dự báo thời tiết nói thứ Bảy sẽ không mưa, nên tôi rất vui.
星期天, 我 打算 在家 休息 xīng qī tiān, wǒ dǎ suàn zài jiā xiū xi Chủ nhật, tôi định ở nhà nghỉ ngơi.
我 要 打扫房间, 也要 洗衣服 wǒ yào dǎ sǎo fáng jiān, yě yào xǐ yī fu Tôi phải dọn dẹp phòng, cũng phải giặt quần áo.
晚上, 我 会 看 一个电影 wǎn shàng, wǒ huì kàn yí gè diàn yǐng Buổi tối, tôi sẽ xem một bộ phim.
这个周末 计划很多, 但是 我 很开心 zhè ge zhōu mò jì huà hěn duō, dàn shì wǒ hěn kāi xīn Cuối tuần này có nhiều kế hoạch, nhưng tôi rất vui.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 书HSK1
    shūsách
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 中午HSK1
    zhōng wǔbuổi trưa
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 饭馆HSK1
    fàn guǎnnhà hàng; quán ăn
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 下雨HSK1
    xià yǔtrời mưa
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 星期天HSK1
    xīngqītiānchủ nhật
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 电影HSK1
    diàn yǐngphim; điện ảnh
  • 是HSK1
    shìlà
▶ Học bài này (có audio + bài tập)