Kế hoạch cuối tuần — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Kế hoạch cuối tuần" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cuối tuần này tôi định làm rất nhiều việc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个周末 我 打算 做 很多事情
Cuối tuần này tôi định làm rất nhiều việc.
星期六早上, 我 要 去 图书馆 看书
Sáng thứ Bảy, tôi sẽ đi thư viện đọc sách.
因为 我 下个星期 有考试, 所以 我 要 好好复习
Vì tuần sau tôi có kỳ thi, nên tôi phải ôn tập cho tốt.
中午, 我 打算 和朋友一起 吃饭
Buổi trưa, tôi định cùng bạn đi ăn cơm.
我们 会 去 一家 新开的 饭馆
Chúng tôi sẽ đến một nhà hàng mới khai trương.
下午, 我 想 去 公园 锻炼身体
Buổi chiều, tôi muốn đến công viên tập thể dục.
天气预报说 星期六 不会下雨, 所以 我 很高兴
Dự báo thời tiết nói thứ Bảy sẽ không mưa, nên tôi rất vui.
星期天, 我 打算 在家 休息
Chủ nhật, tôi định ở nhà nghỉ ngơi.
我 要 打扫房间, 也要 洗衣服
Tôi phải dọn dẹp phòng, cũng phải giặt quần áo.
晚上, 我 会 看 一个电影
Buổi tối, tôi sẽ xem một bộ phim.
这个周末 计划很多, 但是 我 很开心
Cuối tuần này có nhiều kế hoạch, nhưng tôi rất vui.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 我HSK1wǒtôi
- 做HSK1zuòlàm
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 六HSK1liùsáu
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 书HSK1shūsách
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 有HSK1yǒucó
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 中午HSK1zhōng wǔbuổi trưa
- 和HSK1hévà; cùng với
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 一HSK1yīmột
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 新HSK1xīnmới
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 饭馆HSK1fàn guǎnnhà hàng; quán ăn
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 说HSK1shuōnói
- 不HSK1bùkhông
- 下雨HSK1xià yǔtrời mưa
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 星期天HSK1xīngqītiānchủ nhật
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 房间HSK1fángjiānphòng
- 也HSK1yěcũng
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 是HSK1shìlà