123tiengtrung.comĐọc hiểu

Một chuyến đi ngắn ngày — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2chuyếnđingắnngàytự học tiếng Trung

Bài "Một chuyến đi ngắn ngày" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tháng trước, tôi cùng gia đình đã đến một thành phố nhỏ du lịch.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

上个月, 我和家人 去了 一个小城市 旅游 shàng gè yuè, wǒ hé jiā rén qù le yí gè xiǎo chéng shì lǚ yóu Tháng trước, tôi cùng gia đình đã đến một thành phố nhỏ du lịch.
我们 坐火车 去的, 车程 大概 三个小时 wǒ men zuò huǒ chē qù de, chē chéng dà gài sān gè xiǎo shí Chúng tôi đi tàu hoả đến, hành trình khoảng ba tiếng.
到了以后, 我们先 找了 一家旅馆 住下 dào le yǐ hòu, wǒ men xiān zhǎo le yì jiā lǚ guǎn zhù xià Sau khi đến nơi, chúng tôi trước tiên tìm một khách sạn để ở.
第二天早上, 我们 去了 一个 有名的 公园 dì èr tiān zǎo shàng, wǒ men qù le yí gè yǒu míng de gōng yuán Sáng hôm sau, chúng tôi đã đến một công viên nổi tiếng.
公园里的 风景 非常美, 我 拍了 很多照片 gōng yuán lǐ de fēng jǐng fēi cháng měi, wǒ pāi le hěn duō zhào piàn Cảnh trong công viên rất đẹp, tôi đã chụp rất nhiều ảnh.
中午, 我们 在路边的 小店 吃了 当地小吃 zhōng wǔ, wǒ men zài lù biān de xiǎo diàn chī le dāng dì xiǎo chī Buổi trưa, chúng tôi ăn đồ ăn vặt địa phương ở quán nhỏ ven đường.
那里的小吃 很便宜, 也 很好吃 nà lǐ de xiǎo chī hěn pián yi, yě hěn hǎo chī Đồ ăn vặt ở đó rất rẻ, cũng rất ngon.
下午, 我们 又 去了 一个 古老的 市场 xià wǔ, wǒ men yòu qù le yí gè gǔ lǎo de shì chǎng Buổi chiều, chúng tôi lại đến một khu chợ cổ.
妈妈 在市场 买了 一些纪念品 mā ma zài shì chǎng mǎi le yì xiē jì niàn pǐn Mẹ ở chợ mua một số đồ lưu niệm.
虽然 这次旅游 时间不长, 但是 我们 都很开心 suī rán zhè cì lǚ yóu shí jiān bù cháng, dàn shì wǒ men dōu hěn kāi xīn Tuy chuyến du lịch này thời gian không dài, nhưng chúng tôi đều rất vui.
回家以后, 我 给朋友们 看了 照片 huí jiā yǐ hòu, wǒ gěi péng yǒu men kàn le zhào piàn Sau khi về nhà, tôi cho các bạn xem ảnh.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 去HSK1
    qùđi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 火车HSK1
    huǒchētàu hoả
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 三HSK1
    sānba
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 后HSK1
    hòusau
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 二HSK1
    èrhai
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 中午HSK1
    zhōng wǔbuổi trưa
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 那里HSK1
    nàlǐở đó
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)