Một chuyến đi ngắn ngày — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Một chuyến đi ngắn ngày" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tháng trước, tôi cùng gia đình đã đến một thành phố nhỏ du lịch.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
上个月, 我和家人 去了 一个小城市 旅游
Tháng trước, tôi cùng gia đình đã đến một thành phố nhỏ du lịch.
我们 坐火车 去的, 车程 大概 三个小时
Chúng tôi đi tàu hoả đến, hành trình khoảng ba tiếng.
到了以后, 我们先 找了 一家旅馆 住下
Sau khi đến nơi, chúng tôi trước tiên tìm một khách sạn để ở.
第二天早上, 我们 去了 一个 有名的 公园
Sáng hôm sau, chúng tôi đã đến một công viên nổi tiếng.
公园里的 风景 非常美, 我 拍了 很多照片
Cảnh trong công viên rất đẹp, tôi đã chụp rất nhiều ảnh.
中午, 我们 在路边的 小店 吃了 当地小吃
Buổi trưa, chúng tôi ăn đồ ăn vặt địa phương ở quán nhỏ ven đường.
那里的小吃 很便宜, 也 很好吃
Đồ ăn vặt ở đó rất rẻ, cũng rất ngon.
下午, 我们 又 去了 一个 古老的 市场
Buổi chiều, chúng tôi lại đến một khu chợ cổ.
妈妈 在市场 买了 一些纪念品
Mẹ ở chợ mua một số đồ lưu niệm.
虽然 这次旅游 时间不长, 但是 我们 都很开心
Tuy chuyến du lịch này thời gian không dài, nhưng chúng tôi đều rất vui.
回家以后, 我 给朋友们 看了 照片
Sau khi về nhà, tôi cho các bạn xem ảnh.
Từ vựng trong bài
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 我HSK1wǒtôi
- 和HSK1hévà; cùng với
- 家人HSK1jiārénngười nhà
- 去HSK1qùđi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 坐HSK1zuòngồi
- 火车HSK1huǒchētàu hoả
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 车HSK1chēxe
- 大HSK1dàto; lớn
- 三HSK1sānba
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 到HSK1dàođến
- 后HSK1hòusau
- 找HSK1zhǎotìm
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 二HSK1èrhai
- 天HSK1tiānngày
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 有HSK1yǒucó
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 非常HSK1fēichángrất, cực kỳ
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 中午HSK1zhōng wǔbuổi trưa
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 店HSK1diàncửa hàng
- 吃HSK1chīăn
- 那里HSK1nàlǐở đó
- 便宜HSK1piányirẻ
- 也HSK1yěcũng
- 好吃HSK1hǎochīngon
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 买HSK1mǎimua
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 这HSK1zhènày; đây
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 不HSK1bùkhông
- 是HSK1shìlà
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 给HSK1gěicho, đưa
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 们HSK1mencác, những (hậu tố)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc