123tiengtrung.comĐọc hiểu

Một ngày đi làm — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2ngàyđilàmtự học tiếng Trung

Bài "Một ngày đi làm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi mỗi ngày đều dậy rất sớm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 每天都 很早 起床 wǒ měi tiān dōu hěn zǎo qǐ chuáng Tôi mỗi ngày đều dậy rất sớm.
七点半, 我 从家里 出发 去公司 qī diǎn bàn, wǒ cóng jiā lǐ chū fā qù gōng sī Bảy giờ rưỡi, tôi từ nhà xuất phát đi đến công ty.
今天 路上车很多, 所以 我 有点儿担心 jīn tiān lù shang chē hěn duō, suǒ yǐ wǒ yǒu diǎn er dān xīn Hôm nay trên đường có nhiều xe, nên tôi hơi lo lắng.
因为 堵车, 所以 我 八点半 才到公司 yīn wèi dǔ chē, suǒ yǐ wǒ bā diǎn bàn cái dào gōng sī Vì tắc đường, nên mãi đến tám giờ rưỡi tôi mới đến công ty.
平时 我 从来不迟到, 今天 是第一次 píng shí wǒ cóng lái bù chí dào, jīn tiān shì dì yī cì Bình thường tôi chưa bao giờ đi muộn, hôm nay là lần đầu tiên.
经理 没有生气, 他 说 没关系 jīng lǐ méi yǒu shēng qì, tā shuō méi guān xì Quản lý không tức giận, anh ấy nói không sao.
上午, 我们 开了 一个会 shàng wǔ, wǒ men kāi le yí gè huì Buổi sáng, chúng tôi đã họp một cuộc.
会 开了很久 huì kāi le hěn jiǔ Cuộc họp kéo dài rất lâu.
中午, 我和同事 一起 吃午饭 zhōng wǔ, wǒ hé tóng shì yì qǐ chī wǔ fàn Buổi trưa, tôi và đồng nghiệp cùng nhau ăn cơm trưa.
下午, 我一直 在写报告 xià wǔ, wǒ yì zhí zài xiě bào gào Buổi chiều, tôi liên tục viết báo cáo.
六点, 我终于 下班了 liù diǎn, wǒ zhōng yú xià bān le Sáu giờ, tôi cuối cùng cũng tan làm.
虽然 今天很累, 但是 我觉得 很有意义 suī rán jīn tiān hěn lèi, dàn shì wǒ jué de hěn yǒu yì yì Tuy hôm nay rất mệt, nhưng tôi cảm thấy rất có ý nghĩa.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 起床HSK1
    qǐchuángthức dậy
  • 七HSK1
    qībảy
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 去HSK1
    qùđi
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 车HSK1
    chēxe
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 有点儿HSK1
    yǒudiǎnrhơi
  • 八HSK1
    bātám
  • 到HSK1
    dàođến
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 没关系HSK1
    méi guān xikhông sao đâu
  • 上午HSK1
    shàng wǔbuổi sáng
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 中午HSK1
    zhōng wǔbuổi trưa
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 午饭HSK1
    wǔfàncơm trưa
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 有HSK1
    yǒucó
▶ Học bài này (có audio + bài tập)