Một ngày đi làm — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Một ngày đi làm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi mỗi ngày đều dậy rất sớm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 每天都 很早 起床
Tôi mỗi ngày đều dậy rất sớm.
七点半, 我 从家里 出发 去公司
Bảy giờ rưỡi, tôi từ nhà xuất phát đi đến công ty.
今天 路上车很多, 所以 我 有点儿担心
Hôm nay trên đường có nhiều xe, nên tôi hơi lo lắng.
因为 堵车, 所以 我 八点半 才到公司
Vì tắc đường, nên mãi đến tám giờ rưỡi tôi mới đến công ty.
平时 我 从来不迟到, 今天 是第一次
Bình thường tôi chưa bao giờ đi muộn, hôm nay là lần đầu tiên.
经理 没有生气, 他 说 没关系
Quản lý không tức giận, anh ấy nói không sao.
上午, 我们 开了 一个会
Buổi sáng, chúng tôi đã họp một cuộc.
会 开了很久
Cuộc họp kéo dài rất lâu.
中午, 我和同事 一起 吃午饭
Buổi trưa, tôi và đồng nghiệp cùng nhau ăn cơm trưa.
下午, 我一直 在写报告
Buổi chiều, tôi liên tục viết báo cáo.
六点, 我终于 下班了
Sáu giờ, tôi cuối cùng cũng tan làm.
虽然 今天很累, 但是 我觉得 很有意义
Tuy hôm nay rất mệt, nhưng tôi cảm thấy rất có ý nghĩa.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 天HSK1tiānngày
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 很HSK1hěnrất
- 早HSK1zǎosớm
- 起床HSK1qǐchuángthức dậy
- 七HSK1qībảy
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 半HSK1bànnửa
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 去HSK1qùđi
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 车HSK1chēxe
- 多HSK1duōnhiều
- 有点儿HSK1yǒudiǎnrhơi
- 八HSK1bātám
- 到HSK1dàođến
- 来HSK1láiđến; tới
- 不HSK1bùkhông
- 是HSK1shìlà
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 一HSK1yīmột
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 说HSK1shuōnói
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 上午HSK1shàng wǔbuổi sáng
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 中午HSK1zhōng wǔbuổi trưa
- 和HSK1hévà; cùng với
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 吃HSK1chīăn
- 午饭HSK1wǔfàncơm trưa
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 写HSK1xiěviết
- 六HSK1liùsáu
- 下班HSK1xiàbāntan làm
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 有HSK1yǒucó