123tiengtrung.comĐọc hiểu

Lần đầu đi phỏng vấn xin việc — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Lầnđầuđiphỏngtự học tiếng Trung

Bài "Lần đầu đi phỏng vấn xin việc" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm cuối đại học, tôi bắt đầu tìm việc thực tập.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大学 最后一年, 我开始 找实习工作。 dà xué zuì hòu yì nián, wǒ kāi shǐ zhǎo shí xí gōng zuò. Năm cuối đại học, tôi bắt đầu tìm việc thực tập.
第一次面试, 我紧张得 手心出汗。 dì yī cì miàn shì, wǒ jǐn zhāng dé shǒu xīn chū hàn. Lần phỏng vấn đầu tiên, tôi căng thẳng đến mức lòng bàn tay ra mồ hôi.
面试官 问了很多 问题, 有些 我答不上来。 miàn shì guān wèn le hěn duō wèn tí, yǒu xiē wǒ dá bú shàng lái. Người phỏng vấn hỏi rất nhiều câu, có vài câu tôi không trả lời được.
除了 专业知识 以外, 他们还很 看重 沟通能力。 chú le zhuān yè zhī shi yǐ wài, tā men hái hěn kàn zhòng gōu tōng néng lì. Ngoài kiến thức chuyên môn ra, họ còn rất coi trọng khả năng giao tiếp.
那次面试, 我很不理想, 没有通过。 nà cì miàn shì, wǒ hěn bù lǐ xiǎng, méi yǒu tōng guò. Lần phỏng vấn đó, tôi rất không như ý, không đạt.
我难过了 好几天, 怀疑自己 不适合 这个行业。 wǒ nán guò le hǎo jǐ tiān, huái yí zì jǐ bú shì hé zhè ge háng yè. Tôi buồn mấy ngày liền, nghi ngờ bản thân không hợp với ngành này.
后来我 总结经验, 认真准备了 每一个问题。 hòu lái wǒ zǒng jié jīng yàn, rèn zhēn zhǔn bèi le měi yí gè wèn tí. Sau đó tôi đúc kết kinh nghiệm, chuẩn bị kỹ càng từng câu hỏi một.
不管 面试官 问什么, 我都努力 保持自信。 bù guǎn miàn shì guān wèn shén me, wǒ dōu nǔ lì bǎo chí zì xìn. Bất kể người phỏng vấn hỏi gì, tôi đều cố gắng giữ tự tin.
第二次 面试时, 我明显 放松了很多。 dì èr cì miàn shì shí, wǒ míng xiǎn fàng sōng le hěn duō. Lần thứ hai phỏng vấn, tôi rõ ràng thoải mái hơn nhiều.
这一次, 我终于 收到了 录取通知。 zhè yí cì, wǒ zhōng yú shōu dào le lù qǔ tōng zhī. Lần này, cuối cùng tôi nhận được thông báo trúng tuyển.
回头看, 第一次失败 其实 教会了我 很多。 huí tóu kàn, dì yī cì shī bài qí shí jiào huì le wǒ hěn duō. Nhìn lại, lần thất bại đầu tiên thực ra đã dạy tôi rất nhiều.
我明白了, 准备越充分, 机会就越大。 wǒ míng bái le, zhǔn bèi yuè chōng fèn, jī huì jiù yuè dà. Tôi hiểu ra, chuẩn bị càng kỹ, cơ hội càng lớn.
现在的工作, 是我努力 争取来的。 xiàn zài de gōng zuò, shì wǒ nǔ lì zhēng qǔ lái de. Công việc hiện tại, là tôi cố gắng giành được.

Từ vựng trong bài

  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 后HSK1
    hòusau
  • 一HSK1
    yīmột
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 二HSK1
    èrhai
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 到HSK1
    dàođến
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
▶ Học bài này (có audio + bài tập)