123tiengtrung.comĐọc hiểu

Kỳ nghỉ hè đáng nhớ nhất — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Kỳnghỉhèđángtự học tiếng Trung

Bài "Kỳ nghỉ hè đáng nhớ nhất" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kỳ nghỉ hè năm hai đại học, tôi tham gia hoạt động dạy học tình nguyện.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大二那年 暑假, 我参加了 支教活动。 dà èr nà nián shǔ jià, wǒ cān jiā le zhī jiào huó dòng. Kỳ nghỉ hè năm hai đại học, tôi tham gia hoạt động dạy học tình nguyện.
我去了 一个偏远的 山区小学。 wǒ qù le yí gè piān yuǎn de shān qū xiǎo xué. Tôi đến một trường tiểu học vùng núi xa xôi.
那里的条件 既艰苦 又简单。 nà lǐ de tiáo jiàn jì jiān kǔ yòu jiǎn dān. Điều kiện ở đó vừa khó khăn vừa đơn giản.
没有网络, 也没有热水。 méi yǒu wǎng luò, yě méi yǒu rè shuǐ. Không có mạng, cũng không có nước nóng.
但孩子们的 笑容, 让我很感动。 dàn hái zi men de xiào róng, ràng wǒ hěn gǎn dòng. Nhưng nụ cười của bọn trẻ, khiến tôi rất cảm động.
我每天 给他们 上课、 批改作业。 wǒ měi tiān gěi tā men shàng kè, pī gǎi zuò yè. Mỗi ngày tôi dạy học và chấm bài tập cho các em.
晚上, 我们一起 坐在操场上 看星星。 wǎn shàng, wǒ men yì qǐ zuò zài cāo chǎng shàng kàn xīng xīng. Buổi tối, chúng tôi cùng ngồi trên sân trường ngắm sao.
有个小女孩, 每天都 给我带野花。 yǒu gè xiǎo nǚ hái, měi tiān dōu gěi wǒ dài yě huā. Có một bé gái, mỗi ngày đều mang hoa dại tặng tôi.
离开的那天, 孩子们 都哭了。 lí kāi de nà tiān, hái zi men dōu kū le. Ngày rời đi, bọn trẻ đều khóc.
这段经历, 让我重新 思考了 人生的意义。 zhè duàn jīng lì, ràng wǒ chóng xīn sī kǎo le rén shēng de yì yì. Trải nghiệm này, khiến tôi suy nghĩ lại về ý nghĩa cuộc đời.
我明白了, 快乐 既简单 又珍贵。 wǒ míng bái le, kuài lè jì jiǎn dān yòu zhēn guì. Tôi hiểu ra, hạnh phúc vừa đơn giản vừa quý giá.
回来以后, 我一直和 孩子们 保持联系。 huí lái yǐ hòu, wǒ yì zhí hé hái zi men bǎo chí lián xì. Sau khi về, tôi luôn giữ liên lạc với bọn trẻ.
那个夏天, 是 我人生中 最特别的 经历。 nà ge xià tiān, shì wǒ rén shēng zhōng zuì tè bié de jīng lì. Mùa hè đó, là trải nghiệm đặc biệt nhất trong cuộc đời tôi.

Từ vựng trong bài

  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 二HSK1
    èrhai
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 去HSK1
    qùđi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 小学HSK1
    xiǎoxuétrường tiểu học
  • 那里HSK1
    nàlǐở đó
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 热HSK1
    rènóng
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 上课HSK1
    shàngkèđi học (tiết học)
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 女HSK1
    nǚnữ
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 人HSK1
    rénngười
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 后HSK1
    hòusau
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 是HSK1
    shìlà
▶ Học bài này (có audio + bài tập)