123tiengtrung.comĐọc hiểu

Lợi và hại của việc sống một mình — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Lợihạiviệcsốngtự học tiếng Trung

Bài "Lợi và hại của việc sống một mình" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi dọn khỏi ký túc xá, một mình thuê nhà ở.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大学毕业后, 我搬出了 宿舍, 一个人 租房子住 dà xué bì yè hòu, wǒ bān chū le sù shè, yí gè rén zū fáng zi zhù Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi dọn khỏi ký túc xá, một mình thuê nhà ở.
刚开始 那段时间, 我特别 享受 这种自由 gāng kāi shǐ nà duàn shí jiān, wǒ tè bié xiǎng shòu zhè zhǒng zì yóu Khoảng thời gian mới đầu, tôi cực kỳ tận hưởng sự tự do này.
想几点睡 就几点睡, 想吃什么 就做什么, 没有人 管我 xiǎng jǐ diǎn shuì jiù jǐ diǎn shuì, xiǎng chī shén me jiù zuò shén me, méi yǒu rén guǎn wǒ Muốn ngủ mấy giờ thì ngủ mấy giờ, muốn ăn gì thì nấu nấy, không ai quản tôi.
一个人住 最大的好处, 是可以 完全按照 自己的节奏 生活 yí gè rén zhù zuì dà de hǎo chù, shì kě yǐ wán quán àn zhào zì jǐ de jié zòu shēng huó Cái lợi lớn nhất của việc sống một mình, là có thể sống hoàn toàn theo nhịp điệu của mình.
可是 过了几个月, 我慢慢 发现了 另一面 kě shì guò le jǐ gè yuè, wǒ màn màn fā xiàn le lìng yí miàn Nhưng sau vài tháng, tôi dần phát hiện ra mặt còn lại.
生病的时候 没人照顾, 连倒杯水 都得 自己起来 shēng bìng de shí hòu méi rén zhào gù, lián dǎo bēi shuǐ dōu dé zì jǐ qǐ lái Lúc ốm không ai chăm, đến rót cốc nước cũng phải tự bò dậy.
晚上回到 空荡荡的 房间, 那种安静 有时 让人难受 wǎn shàng huí dào kōng dàng dàng de fáng jiān, nà zhǒng ān jìng yǒu shí ràng rén nán shòu Buổi tối về căn phòng trống trải, sự yên tĩnh đó đôi khi khiến người ta khó chịu.
一方面, 独居 让我学会了 独立, 什么事 都得自己 解决 yì fāng miàn, dú jū ràng wǒ xué huì le dú lì, shén me shì dōu dé zì jǐ jiě jué Một mặt, sống một mình khiến tôi học được sự độc lập, việc gì cũng phải tự giải quyết.
另一方面, 它也让我 更珍惜 和家人朋友 在一起的 时间 lìng yì fāng miàn, tā yě ràng wǒ gèng zhēn xī hé jiā rén péng yǒu zài yì qǐ de shí jiān Mặt khác, nó cũng khiến tôi càng trân trọng thời gian ở cùng người thân bạn bè.
现在的我, 已经习惯了 这种 生活方式 xiàn zài de wǒ, yǐ jīng xí guàn le zhè zhǒng shēng huó fāng shì Tôi bây giờ, đã quen với kiểu sống này.
我不再觉得 孤独 很可怕, 而是学会了 和自己 相处 wǒ bú zài jué de gū dú hěn kě pà, ér shì xué huì le hé zì jǐ xiāng chǔ Tôi không còn thấy cô đơn đáng sợ, mà đã học được cách ở bên chính mình.
尽管 一个人住 有不方便的 地方, 我还是觉得 这段经历 很值得 jǐn guǎn yí gè rén zhù yǒu bù fāng biàn de dì fāng, wǒ hái shì jué de zhè duàn jīng lì hěn zhí dé Mặc dù sống một mình có chỗ bất tiện, tôi vẫn thấy trải nghiệm này rất đáng.
它教会我的 东西, 是在 集体生活里 学不到的 tā jiào huì wǒ de dōng xī, shì zài jí tǐ shēng huó lǐ xué bú dào de Những điều nó dạy tôi, là thứ không học được trong cuộc sống tập thể.

Từ vựng trong bài

  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 后HSK1
    hòusau
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 是HSK1
    shìlà
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 到HSK1
    dàođến
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 东西HSK1
    dōng xīđồ vật; thứ
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
▶ Học bài này (có audio + bài tập)