Hỏi đường — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Hỏi đường" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước nhà tôi có một công viên.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我家前面 有 一个公园
Trước nhà tôi có một công viên.
公园后面 是 学校
Sau công viên là một trường học.
学校里 有 很多学生
Trong trường có nhiều học sinh.
商店 在 学校的 左边
Cửa hàng nằm ở phía bên trái của trường học.
医院 在 商店的 右边
Bệnh viện nằm ở phía bên phải của cửa hàng.
我家 在 公园的 前面
Nhà tôi nằm ở phía trước của công viên.
我 不知道 那家饭馆在哪儿
Tôi không biết nhà hàng đó ở đâu.
那家饭馆 离我家 不远
Nhà hàng đó cách nhà tôi không xa.
从我家 到学校 很近
Từ nhà tôi đến trường rất gần.
我 每天 走路去学校
Mỗi ngày tôi đi bộ đến trường.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 前面HSK1qián miànphía trước
- 有HSK1yǒucó
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 后面HSK1hòu mianphía sau
- 是HSK1shìlà
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 学生HSK1xué shenghọc sinh; sinh viên
- 商店HSK1shāng diàncửa hàng
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 医院HSK1yī yuànbệnh viện
- 不HSK1bùkhông
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 那HSK1nàđó; kia
- 饭馆HSK1fàn guǎnnhà hàng; quán ăn
- 哪儿HSK1nǎrở đâu
- 到HSK1dàođến
- 天HSK1tiānngày
- 去HSK1qùđi