123tiengtrung.comĐọc hiểu

Hỏi đường — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Hỏiđườngtự học tiếng Trung

Bài "Hỏi đường" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước nhà tôi có một công viên.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我家前面 有 一个公园 wǒ jiā qiánmiàn yǒu yí gè gōngyuán Trước nhà tôi có một công viên.
公园后面 是 学校 gōngyuán hòumiàn shì xuéxiào Sau công viên là một trường học.
学校里 有 很多学生 xuéxiào lǐ yǒu hěn duō xuésheng Trong trường có nhiều học sinh.
商店 在 学校的 左边 shāngdiàn zài xuéxiào de zuǒbiān Cửa hàng nằm ở phía bên trái của trường học.
医院 在 商店的 右边 yīyuàn zài shāngdiàn de yòubiān Bệnh viện nằm ở phía bên phải của cửa hàng.
我家 在 公园的 前面 wǒ jiā zài gōngyuán de qiánmiàn Nhà tôi nằm ở phía trước của công viên.
我 不知道 那家饭馆在哪儿 wǒ bù zhīdào nà jiā fànguǎn zài nǎr Tôi không biết nhà hàng đó ở đâu.
那家饭馆 离我家 不远 nà jiā fànguǎn lí wǒ jiā bù yuǎn Nhà hàng đó cách nhà tôi không xa.
从我家 到学校 很近 cóng wǒ jiā dào xuéxiào hěn jìn Từ nhà tôi đến trường rất gần.
我 每天 走路去学校 wǒ měitiān zǒulù qù xuéxiào Mỗi ngày tôi đi bộ đến trường.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 前面HSK1
    qián miànphía trước
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 后面HSK1
    hòu mianphía sau
  • 是HSK1
    shìlà
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 学生HSK1
    xué shenghọc sinh; sinh viên
  • 商店HSK1
    shāng diàncửa hàng
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 医院HSK1
    yī yuànbệnh viện
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 饭馆HSK1
    fàn guǎnnhà hàng; quán ăn
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 到HSK1
    dàođến
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)