Hôm qua – hôm nay – ngày mai — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Hôm qua – hôm nay – ngày mai" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mỗi ngày tôi đều bận rộn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 每天 都 很忙
Mỗi ngày tôi đều bận rộn.
昨天 我 在家 看书
Hôm qua tôi ở nhà, đọc sách.
昨天下午 我朋友 来了
Chiều hôm qua, bạn tôi đã đến.
我们 一起 吃饭
Chúng tôi ăn cơm cùng nhau.
今天 是 星期五
Hôm nay là thứ Sáu.
今天 我 要 工作
Hôm nay tôi phải đi làm.
晚上 我 看 电视
Buổi tối, tôi xem tivi.
明天 是 星期六
Ngày mai là thứ Bảy.
明天 我 不工作
Ngày mai, tôi không đi làm.
明天 我 要学习 汉语
Ngày mai, tôi sẽ học tiếng Trung.
这个月 我 很忙
Tháng này, tôi rất bận.
今年 我 很高兴
Năm nay, tôi rất vui.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 天HSK1tiānngày
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 很HSK1hěnrất
- 忙HSK1mángbận
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 书HSK1shūsách
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 来HSK1láiđến; tới
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 是HSK1shìlà
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 电视HSK1diàn shìti vi
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 六HSK1liùsáu
- 不HSK1bùkhông
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 汉语HSK1Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
- 这个HSK1zhègecái này
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ