Ở Bắc Kinh — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Ở Bắc Kinh" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
北京 是 中国的 首都
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
北京 很大, 也很漂亮
Bắc Kinh rất to, và cũng rất đẹp.
很多人 住在 北京
Nhiều người sống ở Bắc Kinh.
北京 有 很多 好玩的地方
Bắc Kinh có nhiều nơi vui chơi.
我 去了 北京 两次
Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.
北京的 冬天 很冷
Mùa đông của Bắc Kinh rất lạnh.
北京的 夏天 很热
Mùa hè của Bắc Kinh rất nóng.
中国 很大, 城市 也很多
Trung Quốc rất to, thành phố cũng rất nhiều.
我 很想 去北京 看看
Tôi rất muốn đến Bắc Kinh để xem xem.
北京 是 一个 很好的 城市
Bắc Kinh là một thành phố rất tốt.
Từ vựng trong bài
- 北京HSK1Běi jīngBắc Kinh
- 是HSK1shìlà
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 很HSK1hěnrất
- 大HSK1dàto; lớn
- 也HSK1yěcũng
- 漂亮HSK1piào liangxinh đẹp
- 多HSK1duōnhiều
- 人HSK1rénngười
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 有HSK1yǒucó
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 玩HSK1wánchơi
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 天HSK1tiānngày
- 冷HSK1lěnglạnh
- 热HSK1rènóng
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)