123tiengtrung.comĐọc hiểu

Ở Bắc Kinh — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1BắcKinhtự học tiếng Trung

Bài "Ở Bắc Kinh" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

北京 是 中国的 首都 Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
北京 很大, 也很漂亮 Běijīng hěn dà, yě hěn piàoliang Bắc Kinh rất to, và cũng rất đẹp.
很多人 住在 北京 hěn duō rén zhù zài Běijīng Nhiều người sống ở Bắc Kinh.
北京 有 很多 好玩的地方 Běijīng yǒu hěn duō hǎowán de dìfang Bắc Kinh có nhiều nơi vui chơi.
我 去了 北京 两次 wǒ qù le Běijīng liǎng cì Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.
北京的 冬天 很冷 Běijīng de dōngtiān hěn lěng Mùa đông của Bắc Kinh rất lạnh.
北京的 夏天 很热 Běijīng de xiàtiān hěn rè Mùa hè của Bắc Kinh rất nóng.
中国 很大, 城市 也很多 Zhōngguó hěn dà, chéngshì yě hěn duō Trung Quốc rất to, thành phố cũng rất nhiều.
我 很想 去北京 看看 wǒ hěn xiǎng qù Běijīng kànkan Tôi rất muốn đến Bắc Kinh để xem xem.
北京 是 一个 很好的 城市 Běijīng shì yí gè hěn hǎo de chéngshì Bắc Kinh là một thành phố rất tốt.

Từ vựng trong bài

  • 北京HSK1
    Běi jīngBắc Kinh
  • 是HSK1
    shìlà
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 漂亮HSK1
    piào liangxinh đẹp
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 热HSK1
    rènóng
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)