123tiengtrung.comĐọc hiểu

Mượn sách ở thư viện — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Mượnsáchthưviệntự học tiếng Trung

Bài "Mượn sách ở thư viện" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trường chúng tôi có thư viện một cái rất lớn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我们学校 有 一个很大的 图书馆 wǒ men xué xiào yǒu yí gè hěn dà de tú shū guǎn Trường chúng tôi có thư viện một cái rất lớn.
我 常常 去那儿 借书 wǒ cháng cháng qù nà ér jiè shū Tôi thường đến đó mượn sách.
昨天下午, 我 又 去图书馆了 zuó tiān xià wǔ, wǒ yòu qù tú shū guǎn le Chiều hôm qua, tôi lại đến thư viện.
我 想借 一本 中国历史书 wǒ xiǎng jiè yì běn zhōng guó lì shǐ shū Tôi muốn mượn một cuốn sách lịch sử Trung Quốc.
图书馆的书 很多, 但是 我 找了很久 tú shū guǎn de shū hěn duō, dàn shì wǒ zhǎo le hěn jiǔ Sách trong thư viện rất nhiều, nhưng tôi tìm rất lâu.
最后, 一位同学 帮我 找到了 那本书 zuì hòu, yí wèi tóng xué bāng wǒ zhǎo dào le nà běn shū Cuối cùng, một bạn học giúp tôi tìm thấy cuốn sách đó.
我 很感谢 他 wǒ hěn gǎn xiè tā Tôi rất biết ơn anh ấy.
借书的时候, 工作人员 告诉我, 两个星期内 要还 jiè shū de shí hòu, gōng zuò rén yuán gào sù wǒ, liǎng gè xīng qī nèi yào hái Lúc mượn sách, nhân viên nói với tôi, trong vòng hai tuần phải trả.
我 打算 这个周末 就把书看完 wǒ dǎ suàn zhè ge zhōu mò jiù bǎ shū kàn wán Tôi định đọc xong cuốn sách cuối tuần này.
因为 我 下星期 还要还 别的书, 所以 时间不多 yīn wèi wǒ xià xīng qī hái yào hái bié de shū, suǒ yǐ shí jiān bù duō Vì tuần sau tôi còn phải trả sách khác nữa, nên thời gian không nhiều.
这本书 写得 很有意思, 我 看得很快 zhè běn shū xiě dé hěn yǒu yì sī, wǒ kàn dé hěn kuài Cuốn sách này viết rất thú vị, tôi đọc rất nhanh.

Từ vựng trong bài

  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 书HSK1
    shūsách
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 那儿HSK1
    nàrở đó
  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 是HSK1
    shìlà
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 后HSK1
    hòusau
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 到HSK1
    dàođến
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 人HSK1
    rénngười
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 写HSK1
    xiěviết
▶ Học bài này (có audio + bài tập)