Mượn sách ở thư viện — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Mượn sách ở thư viện" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trường chúng tôi có thư viện một cái rất lớn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我们学校 有 一个很大的 图书馆
Trường chúng tôi có thư viện một cái rất lớn.
我 常常 去那儿 借书
Tôi thường đến đó mượn sách.
昨天下午, 我 又 去图书馆了
Chiều hôm qua, tôi lại đến thư viện.
我 想借 一本 中国历史书
Tôi muốn mượn một cuốn sách lịch sử Trung Quốc.
图书馆的书 很多, 但是 我 找了很久
Sách trong thư viện rất nhiều, nhưng tôi tìm rất lâu.
最后, 一位同学 帮我 找到了 那本书
Cuối cùng, một bạn học giúp tôi tìm thấy cuốn sách đó.
我 很感谢 他
Tôi rất biết ơn anh ấy.
借书的时候, 工作人员 告诉我, 两个星期内 要还
Lúc mượn sách, nhân viên nói với tôi, trong vòng hai tuần phải trả.
我 打算 这个周末 就把书看完
Tôi định đọc xong cuốn sách cuối tuần này.
因为 我 下星期 还要还 别的书, 所以 时间不多
Vì tuần sau tôi còn phải trả sách khác nữa, nên thời gian không nhiều.
这本书 写得 很有意思, 我 看得很快
Cuốn sách này viết rất thú vị, tôi đọc rất nhanh.
Từ vựng trong bài
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 学校HSK1xué xiàotrường học
- 有HSK1yǒucó
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 很HSK1hěnrất
- 大HSK1dàto; lớn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 书HSK1shūsách
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 那儿HSK1nàrở đó
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 多HSK1duōnhiều
- 是HSK1shìlà
- 找HSK1zhǎotìm
- 后HSK1hòusau
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 到HSK1dàođến
- 那HSK1nàđó; kia
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 人HSK1rénngười
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 还HSK1háivẫn, còn
- 这个HSK1zhègecái này
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 不HSK1bùkhông
- 这HSK1zhènày; đây
- 写HSK1xiěviết