Mượn đồ của bạn cùng lớp — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Mượn đồ của bạn cùng lớp" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay lúc học, tôi quên mang bút.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 上课的时候, 我 忘了带笔
Hôm nay lúc học, tôi quên mang bút.
我 想借 同桌的 笔 用一下
Tôi muốn mượn cây bút của bạn cùng bàn dùng một chút.
他 很热情地 借给了我
Anh ấy rất nhiệt tình cho tôi mượn.
下课以后, 我马上 把笔 还给了他
Sau khi tan học, tôi ngay lập tức trả lại cây bút cho anh ấy.
他说 不用这么快 还, 没关系
Anh ấy nói không cần nhanh vậy trả, không sao.
我 还想借 他的 字典 用一下
Tôi còn muốn mượn cuốn từ điển của anh ấy dùng một chút.
他说 字典 在家里, 明天 可以带来
Anh ấy nói từ điển ở nhà, ngày mai có thể mang đến.
第二天, 他 真的 带来了 字典
Hôm sau, anh ấy thật sự mang đến cuốn từ điển.
我用字典 查了 几个 不认识的词
Tôi dùng từ điển tra vài từ không biết.
用完以后, 我马上 还给了他, 还说了 谢谢
Dùng xong, tôi ngay lập tức trả lại cho anh ấy, còn nói cảm ơn.
我觉得, 同学之间 应该 互相帮助
Tôi cảm thấy, giữa các bạn học nên giúp đỡ lẫn nhau.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 上课HSK1shàngkèđi học (tiết học)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 很HSK1hěnrất
- 热HSK1rènóng
- 给HSK1gěicho, đưa
- 下课HSK1xiàkètan học
- 后HSK1hòusau
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 还HSK1háivẫn, còn
- 说HSK1shuōnói
- 不HSK1bùkhông
- 这HSK1zhènày; đây
- 没关系HSK1méi guān xikhông sao đâu
- 字HSK1zìchữ
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 来HSK1láiđến; tới
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 二HSK1èrhai
- 天HSK1tiānngày
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 认识HSK1rèn shiquen biết; nhận biết
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 同学HSK1tóng xuébạn học