Ở nhà hàng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Ở nhà hàng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay chúng tôi đến nhà hàng để ăn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 我们 去 饭馆 吃饭
Hôm nay chúng tôi đến nhà hàng để ăn.
服务员 给 我们 菜单
Nhân viên phục vụ đưa cho chúng tôi thực đơn.
我们 点了 很多 菜
Chúng tôi đã gọi rất nhiều món ăn.
这个菜 很好吃
Món này rất ngon.
那个菜 也很好吃
Món kia cũng rất ngon.
我 喜欢吃 鱼, 也喜欢吃 肉
Tôi thích ăn cá, và cũng thích ăn thịt.
妹妹 只喜欢吃 菜, 不喜欢吃 肉
Em gái chỉ thích ăn rau, không thích ăn thịt.
我们 吃了 米饭 和 菜
Chúng tôi đã ăn cơm và món ăn.
这家饭馆的 菜 都很好吃
Món ăn của nhà hàng này đều rất ngon.
我们 都很高兴
Chúng tôi đều rất vui.
谢谢 服务员
Cảm ơn nhân viên phục vụ.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 去HSK1qùđi
- 饭馆HSK1fàn guǎnnhà hàng; quán ăn
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 给HSK1gěicho, đưa
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 这个HSK1zhègecái này
- 好吃HSK1hǎochīngon
- 那个HSK1nàgecái đó
- 也HSK1yěcũng
- 我HSK1wǒtôi
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 妹妹HSK1mèimeiem gái
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 不HSK1bùkhông
- 米饭HSK1mǐ fàncơm
- 和HSK1hévà; cùng với
- 这HSK1zhènày; đây
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn