123tiengtrung.comĐọc hiểu

Ở nhà hàng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1nhàhàngtự học tiếng Trung

Bài "Ở nhà hàng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay chúng tôi đến nhà hàng để ăn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 我们 去 饭馆 吃饭 jīntiān wǒmen qù fànguǎn chīfàn Hôm nay chúng tôi đến nhà hàng để ăn.
服务员 给 我们 菜单 fúwùyuán gěi wǒmen càidān Nhân viên phục vụ đưa cho chúng tôi thực đơn.
我们 点了 很多 菜 wǒmen diǎn le hěn duō cài Chúng tôi đã gọi rất nhiều món ăn.
这个菜 很好吃 zhè ge cài hěn hǎochī Món này rất ngon.
那个菜 也很好吃 nà ge cài yě hěn hǎochī Món kia cũng rất ngon.
我 喜欢吃 鱼, 也喜欢吃 肉 wǒ xǐhuan chī yú, yě xǐhuan chī ròu Tôi thích ăn cá, và cũng thích ăn thịt.
妹妹 只喜欢吃 菜, 不喜欢吃 肉 mèimei zhǐ xǐhuan chī cài, bù xǐhuan chī ròu Em gái chỉ thích ăn rau, không thích ăn thịt.
我们 吃了 米饭 和 菜 wǒmen chī le mǐfàn hé cài Chúng tôi đã ăn cơm và món ăn.
这家饭馆的 菜 都很好吃 zhè jiā fànguǎn de cài dōu hěn hǎochī Món ăn của nhà hàng này đều rất ngon.
我们 都很高兴 wǒmen dōu hěn gāoxìng Chúng tôi đều rất vui.
谢谢 服务员 xièxie fúwùyuán Cảm ơn nhân viên phục vụ.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 去HSK1
    qùđi
  • 饭馆HSK1
    fàn guǎnnhà hàng; quán ăn
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 好吃HSK1
    hǎochīngon
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 妹妹HSK1
    mèimeiem gái
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 米饭HSK1
    mǐ fàncơm
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)