Phương tiện đi lại — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Phương tiện đi lại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay tôi cần đến sân bay.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 我 要去 机场
Hôm nay tôi cần đến sân bay.
我 坐出租车 去机场
Tôi đi taxi đến sân bay.
出租车 很快
Taxi rất nhanh.
到了机场, 我 坐飞机 去北京
Đến sân bay, tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
飞机 比出租车 快
Máy bay nhanh hơn taxi.
我 很喜欢 坐飞机
Tôi rất thích đi máy bay.
在飞机上, 我 看书
Trên máy bay, tôi đọc sách.
我 也喜欢 坐火车
Tôi cũng thích đi tàu hỏa.
火车 比出租车 慢
Tàu hỏa chậm hơn taxi.
我觉得, 能去 很多地方 真好
Tôi nghĩ, có thể đến nhiều nơi thật tuyệt.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 坐HSK1zuòngồi
- 出租车HSK1chū zū chētaxi
- 很HSK1hěnrất
- 到HSK1dàođến
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 飞机HSK1fēi jīmáy bay
- 北京HSK1Běi jīngBắc Kinh
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 书HSK1shūsách
- 也HSK1yěcũng
- 火车HSK1huǒchētàu hoả
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 多HSK1duōnhiều
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ