123tiengtrung.comĐọc hiểu

Phương tiện đi lại — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Phươngtiệnđilạitự học tiếng Trung

Bài "Phương tiện đi lại" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay tôi cần đến sân bay.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 我 要去 机场 jīntiān wǒ yào qù jīchǎng Hôm nay tôi cần đến sân bay.
我 坐出租车 去机场 wǒ zuò chūzūchē qù jīchǎng Tôi đi taxi đến sân bay.
出租车 很快 chūzūchē hěn kuài Taxi rất nhanh.
到了机场, 我 坐飞机 去北京 dào le jīchǎng, wǒ zuò fēijī qù Běijīng Đến sân bay, tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
飞机 比出租车 快 fēijī bǐ chūzūchē kuài Máy bay nhanh hơn taxi.
我 很喜欢 坐飞机 wǒ hěn xǐhuan zuò fēijī Tôi rất thích đi máy bay.
在飞机上, 我 看书 zài fēijī shàng, wǒ kàn shū Trên máy bay, tôi đọc sách.
我 也喜欢 坐火车 wǒ yě xǐhuan zuò huǒchē Tôi cũng thích đi tàu hỏa.
火车 比出租车 慢 huǒchē bǐ chūzūchē màn Tàu hỏa chậm hơn taxi.
我觉得, 能去 很多地方 真好 wǒ juéde, néng qù hěn duō dìfang zhēn hǎo Tôi nghĩ, có thể đến nhiều nơi thật tuyệt.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 出租车HSK1
    chū zū chētaxi
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 到HSK1
    dàođến
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 飞机HSK1
    fēi jīmáy bay
  • 北京HSK1
    Běi jīngBắc Kinh
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 书HSK1
    shūsách
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 火车HSK1
    huǒchētàu hoả
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)