123tiengtrung.comĐọc hiểu

Sinh nhật của bạn tôi — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Sinhnhậtbạntôitự học tiếng Trung

Bài "Sinh nhật của bạn tôi" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Thứ Bảy tuần trước là sinh nhật của bạn tôi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

上个星期六 是 我朋友的 生日 shàng gè xīng qī liù shì wǒ péng yǒu de shēng rì Thứ Bảy tuần trước là sinh nhật của bạn tôi.
我们 几个同学 一起 准备了 一个 惊喜派对 wǒ men jǐ gè tóng xué yì qǐ zhǔn bèi le yí gè jīng xǐ pài duì Chúng tôi mấy người bạn học cùng nhau đã chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ.
那天早上, 我先 去蛋糕店 买了 一个大蛋糕 nà tiān zǎo shàng, wǒ xiān qù dàn gāo diàn mǎi le yí gè dà dàn gāo Sáng hôm đó, tôi trước tiên đến tiệm bánh mua một chiếc bánh kem lớn.
蛋糕上 写着 她的名字, 很漂亮 dàn gāo shàng xiě zhe tā de míng zì, hěn piào liang Trên bánh có viết tên của cô ấy, rất đẹp.
下午, 大家 在我家 一起 布置房间 xià wǔ, dà jiā zài wǒ jiā yì qǐ bù zhì fáng jiān Buổi chiều, mọi người ở nhà tôi cùng nhau trang trí phòng.
我们 挂了 很多气球, 还准备了 音乐 wǒ men guà le hěn duō qì qiú, hái zhǔn bèi le yīn yuè Chúng tôi treo rất nhiều bóng bay, còn chuẩn bị nhạc.
晚上七点, 她终于 来了 wǎn shàng qī diǎn, tā zhōng yú lái le Bảy giờ tối, cô ấy cuối cùng cũng đến.
她 一进门 就非常惊讶 tā yí jìn mén jiù fēi cháng jīng yà Cô ấy vừa vào cửa đã rất ngạc nhiên.
大家 一起 唱了 生日歌, 她 高兴得笑了 dà jiā yì qǐ chàng le shēng rì gē, tā gāo xìng dé xiào le Mọi người cùng nhau hát bài hát sinh nhật, cô ấy vui đến mức bật cười.
我们 一起 吃蛋糕, 聊天, 玩游戏 wǒ men yì qǐ chī dàn gāo, liáo tiān, wán yóu xì Chúng tôi cùng nhau ăn bánh kem, trò chuyện, chơi trò chơi.
那天晚上, 她说 这是 她过得 最开心的 生日 nà tiān wǎn shàng, tā shuō zhè shì tā guò dé zuì kāi xīn de shēng rì Tối hôm đó, cô ấy nói đây là sinh nhật vui nhất mà cô ấy từng có.

Từ vựng trong bài

  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 是HSK1
    shìlà
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 日HSK1
    rìngày; mặt trời
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 一HSK1
    yīmột
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 去HSK1
    qùđi
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 名字HSK1
    míng zitên
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 漂亮HSK1
    piào liangxinh đẹp
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 房间HSK1
    fángjiānphòng
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 七HSK1
    qībảy
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 唱HSK1
    chànghát
  • 歌HSK1
    gēbài hát
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)