123tiengtrung.comĐọc hiểu

Tập thể dục buổi sáng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Tậpthểdụcbuổitự học tiếng Trung

Bài "Tập thể dục buổi sáng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Để cơ thể khoẻ mạnh, tôi mỗi sáng đều tập thể dục.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

为了 身体健康, 我 每天早上都 锻炼 wèi le shēn tǐ jiàn kāng, wǒ měi tiān zǎo shàng dōu duàn liàn Để cơ thể khoẻ mạnh, tôi mỗi sáng đều tập thể dục.
我 一般 六点半 起床 wǒ yì bān liù diǎn bàn qǐ chuáng Tôi thường sáu giờ rưỡi thức dậy.
起床以后, 我先 喝 一杯水 qǐ chuáng yǐ hòu, wǒ xiān hē yì bēi shuǐ Sau khi thức dậy, tôi trước tiên uống một cốc nước.
然后, 我去 附近的公园 跑步 rán hòu, wǒ qù fù jìn de gōng yuán pǎo bù Sau đó, tôi đến công viên gần đó chạy bộ.
我通常 跑 三十分钟 左右 wǒ tōng cháng pǎo sān shí fēn zhōng zuǒ yòu Tôi thường chạy khoảng ba mươi phút.
跑步以后, 我会做 一些 简单的 运动 pǎo bù yǐ hòu, wǒ huì zuò yì xiē jiǎn dān de yùn dòng Sau khi chạy bộ, tôi sẽ làm một số bài tập thể dục đơn giản.
锻炼身体 让我 一整天都 很有精神 duàn liàn shēn tǐ ràng wǒ yì zhěng tiān dōu hěn yǒu jīng shén Tập thể dục khiến tôi cả ngày đều rất tràn đầy năng lượng.
以前, 我 不喜欢运动, 常常 生病 yǐ qián, wǒ bù xǐ huan yùn dòng, cháng cháng shēng bìng Trước đây, tôi không thích vận động, thường xuyên bị ốm.
后来, 医生 建议我 每天 锻炼身体 hòu lái, yī shēng jiàn yì wǒ měi tiān duàn liàn shēn tǐ Sau đó, bác sĩ khuyên tôi mỗi ngày tập thể dục.
现在, 我已经 坚持了 半年了 xiàn zài, wǒ yǐ jīng jiān chí le bàn nián le Bây giờ, tôi đã kiên trì được nửa năm.
虽然 有时候很累, 但是 我觉得 很值得 suī rán yǒu shí hòu hěn lèi, dàn shì wǒ jué de hěn zhí dé Tuy thỉnh thoảng rất mệt, nhưng tôi cảm thấy rất đáng.

Từ vựng trong bài

  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 一HSK1
    yīmột
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 起床HSK1
    qǐchuángthức dậy
  • 后HSK1
    hòusau
  • 喝HSK1
    hēuống
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 去HSK1
    qùđi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 三HSK1
    sānba
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)