Tập thể dục buổi sáng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Tập thể dục buổi sáng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Để cơ thể khoẻ mạnh, tôi mỗi sáng đều tập thể dục.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
为了 身体健康, 我 每天早上都 锻炼
Để cơ thể khoẻ mạnh, tôi mỗi sáng đều tập thể dục.
我 一般 六点半 起床
Tôi thường sáu giờ rưỡi thức dậy.
起床以后, 我先 喝 一杯水
Sau khi thức dậy, tôi trước tiên uống một cốc nước.
然后, 我去 附近的公园 跑步
Sau đó, tôi đến công viên gần đó chạy bộ.
我通常 跑 三十分钟 左右
Tôi thường chạy khoảng ba mươi phút.
跑步以后, 我会做 一些 简单的 运动
Sau khi chạy bộ, tôi sẽ làm một số bài tập thể dục đơn giản.
锻炼身体 让我 一整天都 很有精神
Tập thể dục khiến tôi cả ngày đều rất tràn đầy năng lượng.
以前, 我 不喜欢运动, 常常 生病
Trước đây, tôi không thích vận động, thường xuyên bị ốm.
后来, 医生 建议我 每天 锻炼身体
Sau đó, bác sĩ khuyên tôi mỗi ngày tập thể dục.
现在, 我已经 坚持了 半年了
Bây giờ, tôi đã kiên trì được nửa năm.
虽然 有时候很累, 但是 我觉得 很值得
Tuy thỉnh thoảng rất mệt, nhưng tôi cảm thấy rất đáng.
Từ vựng trong bài
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 天HSK1tiānngày
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 一HSK1yīmột
- 六HSK1liùsáu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 半HSK1bànnửa
- 起床HSK1qǐchuángthức dậy
- 后HSK1hòusau
- 喝HSK1hēuống
- 水HSK1shuǐnước
- 去HSK1qùđi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 三HSK1sānba
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 做HSK1zuòlàm
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 前HSK1qiántrước
- 不HSK1bùkhông
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 生病HSK1shēngbìngbị ốm
- 来HSK1láiđến; tới
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 年HSK1niánnăm
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 是HSK1shìlà
- 觉得HSK1juédecảm thấy, nghĩ rằng