123tiengtrung.comĐọc hiểu

Số đếm 1-10 — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Sốđếm110tự học tiếng Trung

Bài "Số đếm 1-10" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Một, hai, ba, bốn, năm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

一 二 三 四 五 yī èr sān sì wǔ Một, hai, ba, bốn, năm.
六 七 八 九 十 liù qī bā jiǔ shí Sáu, bảy, tám, chín, mười.
我 有 三本 书 wǒ yǒu sān běn shū Tôi có ba cuốn sách.
他 有 五个 苹果 tā yǒu wǔ gè píngguǒ Anh ấy có năm quả táo.
桌子上 有 两个 杯子 zhuōzi shàng yǒu liǎng gè bēizi Trên bàn có hai cái cốc.
我 有 十块 钱 wǒ yǒu shí kuài qián Tôi có mười đồng.

Từ vựng trong bài

  • 一HSK1
    yīmột
  • 二HSK1
    èrhai
  • 三HSK1
    sānba
  • 四HSK1
    sìbốn
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 七HSK1
    qībảy
  • 八HSK1
    bātám
  • 九HSK1
    jiǔchín
  • 十HSK1
    shímười
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 书HSK1
    shūsách
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 苹果HSK1
    píng guǒquả táo
  • 桌子HSK1
    zhuō zicái bàn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 杯子HSK1
    bēi zicái cốc
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 钱HSK1
    qiántiền
▶ Học bài này (có audio + bài tập)