123tiengtrung.comĐọc hiểu

Quần áo — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Quầnáotự học tiếng Trung

Bài "Quần áo" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi có rất nhiều quần áo.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 有 很多 衣服 wǒ yǒu hěn duō yīfu Tôi có rất nhiều quần áo.
这件衣服 是红色的 zhè jiàn yīfu shì hóngsè de Cái áo này màu đỏ.
那件衣服 是白色的 nà jiàn yīfu shì báisè de Cái áo kia màu trắng.
这件衣服 太大了 zhè jiàn yīfu tài dà le Cái áo này quá to.
那件衣服 太小了 nà jiàn yīfu tài xiǎo le Cái áo kia quá nhỏ.
我 想要 一件 不大不小 的衣服 wǒ xiǎng yào yí jiàn bú dà bù xiǎo de yīfu Tôi muốn có một cái áo không to không nhỏ.
妈妈 给我买了 新衣服 māma gěi wǒ mǎi le xīn yīfu Mẹ đã mua cho tôi quần áo mới.
新衣服 很漂亮 xīn yīfu hěn piàoliang Quần áo mới rất đẹp.
冬天, 我 穿 大衣 dōngtiān, wǒ chuān dàyī Mùa đông, tôi mặc áo khoác.
我 喜欢 我的 新衣服 wǒ xǐhuan wǒ de xīn yīfu Tôi thích quần áo mới của tôi.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 妈妈HSK1
    mā mamẹ
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 漂亮HSK1
    piào liangxinh đẹp
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 穿HSK1
    chuānmặc
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
▶ Học bài này (có audio + bài tập)