Quần áo — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Quần áo" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi có rất nhiều quần áo.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我 有 很多 衣服
Tôi có rất nhiều quần áo.
这件衣服 是红色的
Cái áo này màu đỏ.
那件衣服 是白色的
Cái áo kia màu trắng.
这件衣服 太大了
Cái áo này quá to.
那件衣服 太小了
Cái áo kia quá nhỏ.
我 想要 一件 不大不小 的衣服
Tôi muốn có một cái áo không to không nhỏ.
妈妈 给我买了 新衣服
Mẹ đã mua cho tôi quần áo mới.
新衣服 很漂亮
Quần áo mới rất đẹp.
冬天, 我 穿 大衣
Mùa đông, tôi mặc áo khoác.
我 喜欢 我的 新衣服
Tôi thích quần áo mới của tôi.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 有HSK1yǒucó
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 太HSK1tàiquá; rất
- 大HSK1dàto; lớn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 不HSK1bùkhông
- 妈妈HSK1mā mamẹ
- 给HSK1gěicho, đưa
- 买HSK1mǎimua
- 新HSK1xīnmới
- 漂亮HSK1piào liangxinh đẹp
- 天HSK1tiānngày
- 穿HSK1chuānmặc
- 喜欢HSK1xǐ huanthích