123tiengtrung.comĐọc hiểu

Mạng xã hội thay đổi cách chúng… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Mạngxãhộithaytự học tiếng Trung

Bài "Mạng xã hội thay đổi cách chúng tôi kết bạn" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước đây, chúng tôi kết bạn chủ yếu dựa vào bạn học và hàng xóm xung quanh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

以前, 我们交朋友 主要靠 身边的 同学和邻居。 yǐ qián, wǒ men jiāo péng yǒu zhǔ yào kào shēn biān de tóng xué hé lín jū. Trước đây, chúng tôi kết bạn chủ yếu dựa vào bạn học và hàng xóm xung quanh.
现在 情况 完全不同了。 xiàn zài qíng kuàng wán quán bù tóng le. Bây giờ tình hình hoàn toàn khác rồi.
虽然 我们住得 很远, 但 一上网 就能聊天。 suī rán wǒ men zhù dé hěn yuǎn, dàn yí shàng wǎng jiù néng liáo tiān. Tuy chúng tôi ở rất xa nhau, nhưng vừa lên mạng là có thể trò chuyện.
手机让 交流变得 更方便, 也更快。 shǒu jī ràng jiāo liú biàn de gèng fāng biàn, yě gèng kuài. Điện thoại khiến giao tiếp trở nên tiện hơn, cũng nhanh hơn.
我在网上 认识了 很多朋友, 我们都 有 共同的 爱好。 wǒ zài wǎng shàng rèn shi le hěn duō péng yǒu, wǒ men dōu yǒu gòng tóng de ài hào. Tôi quen được nhiều bạn trên mạng, chúng tôi đều có sở thích chung.
我们可以 随时 给对方留言, 不用担心 打扰。 wǒ men kě yǐ suí shí gěi duì fāng liú yán, bú yòng dān xīn dǎ rǎo. Chúng tôi có thể nhắn tin cho nhau bất cứ lúc nào, không cần lo làm phiền.
我们还可以 一起玩 手机游戏, 一起看 视频。 wǒ men hái kě yǐ yì qǐ wán shǒu jī yóu xì, yì qǐ kàn shì pín. Chúng tôi còn có thể cùng chơi game điện thoại, cùng xem video.
但是 网上认识的 朋友, 感情 往往不够深。 dàn shì wǎng shàng rèn shi de péng yǒu, gǎn qíng wǎng wǎng bú gòu shēn. Nhưng bạn quen trên mạng, tình cảm thường không đủ sâu.
有时候, 我们聊了 很久, 却从来 没见过面。 yǒu shí hòu, wǒ men liáo le hěn jiǔ, què cóng lái méi jiàn guò miàn. Có lúc, chúng tôi trò chuyện rất lâu, nhưng chưa từng gặp mặt.
我觉得, 网络交友 虽然方便, 却少了 一些 真实的接触。 wǒ jué de, wǎng luò jiāo yǒu suī rán fāng biàn, què shǎo le yì xiē zhēn shí de jiē chù. Tôi thấy, kết bạn qua mạng tuy tiện lợi, nhưng thiếu đi một số tiếp xúc thật sự.
所以 我提醒自己, 一有时间 就多 和朋友见面。 suǒ yǐ wǒ tí xǐng zì jǐ, yì yǒu shí jiān jiù duō hé péng yǒu jiàn miàn. Vì vậy tôi nhắc mình, hễ có thời gian là gặp bạn nhiều hơn.
面对面 聊天时, 我们能 看到表情, 听到语气。 miàn duì miàn liáo tiān shí, wǒ men néng kàn dào biǎo qíng, tīng dào yǔ qì. Mặt đối mặt trò chuyện, chúng tôi có thể thấy biểu cảm, nghe được giọng điệu.
这样交的 朋友, 才是 最珍贵的。 zhè yàng jiāo de péng yǒu, cái shì zuì zhēn guì de. Bạn kết giao theo cách này, mới là quý giá nhất.

Từ vựng trong bài

  • 前HSK1
    qiántrước
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 一HSK1
    yīmột
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 玩HSK1
    wánchơi
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 是HSK1
    shìlà
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 到HSK1
    dàođến
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 贵HSK1
    guìđắt
▶ Học bài này (có audio + bài tập)