123tiengtrung.comĐọc hiểu

Mối quan hệ với hàng xóm — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Mốiquanhệhàngtự học tiếng Trung

Bài "Mối quan hệ với hàng xóm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhà tôi chuyển đến khu này đã năm năm rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我们家 搬到 这个小区 已经五年了。 wǒ men jiā bān dào zhè ge xiǎo qū yǐ jīng wǔ nián le. Nhà tôi chuyển đến khu này đã năm năm rồi.
由于工作忙, 我以前 很少 和邻居来往。 yóu yú gōng zuò máng, wǒ yǐ qián hěn shǎo hé lín jū lái wǎng. Do bận công việc, trước đây tôi rất ít qua lại với hàng xóm.
后来, 隔壁搬来了 一对老夫妻。 hòu lái, gé bì bān lái le yí duì lǎo fū qī. Sau đó, bên cạnh chuyển đến một cặp vợ chồng già.
他们经常 热情地 和我打招呼。 tā men jīng cháng rè qíng dì hé wǒ dǎ zhāo hū. Họ thường nhiệt tình chào hỏi tôi.
渐渐地, 我们熟悉了 起来。 jiàn jiàn dì, wǒ men shú xī le qǐ lái. Dần dần, chúng tôi trở nên quen thuộc với nhau.
有时候, 他们会送我 一些 自己种的 蔬菜。 yǒu shí hòu, tā men huì sòng wǒ yì xiē zì jǐ zhǒng de shū cài. Có lúc, họ cho tôi vài loại rau tự trồng.
我 出差 的时候, 他们还帮我 照看花草。 wǒ chū chāi de shí hòu, tā men hái bāng wǒ zhào kàn huā cǎo. Lúc tôi đi công tác, họ còn giúp tôi trông nom hoa cỏ.
有一次, 我家的 水管坏了。 yǒu yí cì, wǒ jiā de shuǐ guǎn huài le. Có một lần, đường ống nước nhà tôi bị hỏng.
隔壁大叔 二话不说, 过来帮我 修理。 gé bì dà shū èr huà bù shuō, guò lái bāng wǒ xiū lǐ. Chú hàng xóm chẳng nói chẳng rằng, chạy sang giúp tôi sửa.
我很感动, 也更愿意 和邻居 互相帮助。 wǒ hěn gǎn dòng, yě gèng yuàn yì hé lín jū hù xiāng bāng zhù. Tôi rất cảm động, cũng sẵn lòng giúp đỡ lẫn nhau với hàng xóm hơn.
现在, 我们就像 一家人一样。 xiàn zài, wǒ men jiù xiàng yì jiā rén yí yàng. Bây giờ, chúng tôi giống như một nhà.
好的 邻里关系, 让生活 多了一份 温暖。 hǎo de lín lǐ guān xì, ràng shēng huó duō le yí fèn wēn nuǎn. Mối quan hệ láng giềng tốt, khiến cuộc sống thêm phần ấm áp.
我很庆幸, 能遇到 这样的 好邻居。 wǒ hěn qìng xìng, néng yù dào zhè yàng de hǎo lín jū. Tôi rất may mắn, có thể gặp được hàng xóm tốt như vậy.

Từ vựng trong bài

  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 到HSK1
    dàođến
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 后HSK1
    hòusau
  • 一HSK1
    yīmột
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 热HSK1
    rènóng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 二HSK1
    èrhai
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 这HSK1
    zhènày; đây
▶ Học bài này (có audio + bài tập)