123tiengtrung.comĐọc hiểu

Một chuyến đi khiến tôi thay đổi… — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4chuyếnđikhiếntôitự học tiếng Trung

Bài "Một chuyến đi khiến tôi thay đổi cách nhìn" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mùa hè năm ngoái, tôi tham gia một hoạt động đi dạy tình nguyện ở vùng núi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

去年夏天, 我参加了 一次 去山区 支教的 活动 qù nián xià tiān, wǒ cān jiā le yí cì qù shān qū zhī jiào de huó dòng Mùa hè năm ngoái, tôi tham gia một hoạt động đi dạy tình nguyện ở vùng núi.
出发之前, 我以为 自己是去 "帮助" 那些孩子的 chū fā zhī qián, wǒ yǐ wéi zì jǐ shì qù " bāng zhù " nà xiē hái zi de Trước khi đi, tôi cứ tưởng mình đi để "giúp đỡ" những đứa trẻ đó.
那里的条件 比我想象的 还差, 教室的窗户 连玻璃 都没有 nà lǐ de tiáo jiàn bǐ wǒ xiǎng xiàng de hái chà, jiào shì de chuāng hù lián bō lí dōu méi yǒu Điều kiện ở đó so với tôi tưởng tượng còn kém hơn, cửa sổ lớp học đến cả kính cũng không có.
可是 孩子们的 眼睛里, 有一种 我很久 没见过的 光 kě shì hái zi men de yǎn jīng lǐ, yǒu yì zhǒng wǒ hěn jiǔ méi jiàn guò de guāng Nhưng trong mắt bọn trẻ, có một thứ ánh sáng mà tôi đã lâu không thấy.
他们 对每一道题、 每一个新词 都充满好奇 tā men duì měi yí dào tí, měi yí gè xīn cí dōu chōng mǎn hào qí Với mỗi bài toán, mỗi từ mới, chúng đều đầy tò mò.
有个女孩 每天走 两个小时 山路 来上课, 从来没 迟到过 yǒu gè nǚ hái měi tiān zǒu liǎng gè xiǎo shí shān lù lái shàng kè, cóng lái méi chí dào guò Có một bé gái mỗi ngày đi hai tiếng đường núi đến học, chưa bao giờ đến muộn.
我问她 累不累, 她笑着说, 能读书 就很开心了 wǒ wèn tā lèi bu lèi, tā xiào zhe shuō, néng dú shū jiù hěn kāi xīn le Tôi hỏi em có mệt không, em cười nói, được đi học là đã rất vui rồi.
那一刻, 我忽然 觉得 有点惭愧 nà yí kè, wǒ hū rán jué de yǒu diǎn cán kuì Khoảnh khắc đó, tôi bỗng thấy hơi xấu hổ.
在城市里, 我常常抱怨 学习太苦、 生活太累 zài chéng shì lǐ, wǒ cháng cháng bào yuàn xué xí tài kǔ, shēng huó tài lèi Ở thành phố, tôi thường than phiền học quá khổ, cuộc sống quá mệt.
直到 看见他们, 我才明白 自己拥有的 有多少 zhí dào kàn jiàn tā men, wǒ cái míng bái zì jǐ yōng yǒu de yǒu duō shǎo Cho đến khi thấy chúng, tôi mới hiểu mình đang có bao nhiêu.
两个星期 很快过去了, 离开时, 孩子们送了 我们很多画 liǎng gè xīng qī hěn kuài guò qù le, lí kāi shí, hái zi men sòng le wǒ men hěn duō huà Hai tuần trôi qua rất nhanh, lúc rời đi, bọn trẻ tặng chúng tôi rất nhiều tranh.
这次经历 没有改变 他们的生活, 却 彻底改变了 我看世界的 方式 zhè cì jīng lì méi yǒu gǎi biàn tā men de shēng huó, què chè dǐ gǎi biàn le wǒ kàn shì jiè de fāng shì Trải nghiệm lần này không thay đổi cuộc sống của chúng, nhưng lại thay đổi hoàn toàn cách tôi nhìn thế giới.
我一直记得 那个女孩 的话: 能学习, 本身就是 一种幸福 wǒ yì zhí jì de nà ge nǚ hái de huà: néng xué xí, běn shēn jiù shì yì zhǒng xìng fú Tôi luôn nhớ câu nói của bé gái đó: được học, bản thân nó đã là một hạnh phúc.

Từ vựng trong bài

  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 是HSK1
    shìlà
  • 那些HSK1
    nàxiēnhững cái đó
  • 孩子HSK1
    háiziđứa trẻ
  • 那里HSK1
    nàlǐở đó
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 们HSK1
    mencác, những (hậu tố)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 女HSK1
    nǚnữ
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 上课HSK1
    shàngkèđi học (tiết học)
  • 到HSK1
    dàođến
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 读书HSK1
    dúshūđọc sách
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 看见HSK1
    kàn jiànnhìn thấy
  • 有的HSK1
    yǒudecó (những cái)
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 那个HSK1
    nàgecái đó
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)