123tiengtrung.comĐọc hiểu

Vì sao tôi thích học tiếng Trung — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2

Đọc hiểuHSK2Vìsaotôithíchtự học tiếng Trung

Bài "Vì sao tôi thích học tiếng Trung" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôi từ ba năm trước bắt đầu học tiếng Trung.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我 从三年前 开始学习 汉语 wǒ cóng sān nián qián kāi shǐ xué xí hàn yǔ Tôi từ ba năm trước bắt đầu học tiếng Trung.
一开始, 我觉得 汉字 很难写 yì kāi shǐ, wǒ jué de hàn zì hěn nán xiě Lúc đầu, tôi cảm thấy chữ Hán rất khó viết.
因为 我 很喜欢 中国电影, 所以 我 一直 没有放弃 yīn wèi wǒ hěn xǐ huan zhōng guó diàn yǐng, suǒ yǐ wǒ yì zhí méi yǒu fàng qì Vì tôi rất thích phim Trung Quốc, nên tôi vẫn không từ bỏ.
我 每天都 练习写汉字, 也常常 听中文歌 wǒ měi tiān dōu liàn xí xiě hàn zì, yě cháng cháng tīng zhōng wén gē Tôi mỗi ngày đều luyện viết chữ Hán, cũng thường nghe nhạc tiếng Trung.
慢慢地, 我 能看懂 简单的 中文文章了 màn màn dì, wǒ néng kàn dǒng jiǎn dān de zhōng wén wén zhāng le Dần dần, tôi có thể đọc hiểu bài tiếng Trung đơn giản.
去年, 我认识了 一个 中国朋友 qù nián, wǒ rèn shi le yí gè zhōng guó péng yǒu Năm ngoái, tôi quen một người bạn Trung Quốc.
我们 常常 用汉语 聊天 wǒ men cháng cháng yòng hàn yǔ liáo tiān Chúng tôi thường dùng tiếng Trung trò chuyện.
因为 常常 练习说话, 所以 我的汉语 进步很快 yīn wèi cháng cháng liàn xí shuō huà, suǒ yǐ wǒ de hàn yǔ jìn bù hěn kuài Vì thường xuyên luyện nói, nên tiếng Trung của tôi tiến bộ rất nhanh.
虽然 有时候 我还是 会说错, 但是 我不怕丢脸 suī rán yǒu shí hòu wǒ hái shì huì shuō cuò, dàn shì wǒ bú pà diū liǎn Tuy thỉnh thoảng tôi vẫn nói sai, nhưng tôi không sợ mất mặt.
我希望 以后 能去中国 留学 wǒ xī wàng yǐ hòu néng qù zhōng guó liú xué Tôi hy vọng sau này có thể đến Trung Quốc du học.
学习新语言 真的 很有意思 xué xí xīn yǔ yán zhēn de hěn yǒu yì sī Học ngôn ngữ mới thật sự rất thú vị.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 三HSK1
    sānba
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 汉语HSK1
    Hàn yǔtiếng Trung; Hán ngữ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 觉得HSK1
    juédecảm thấy, nghĩ rằng
  • 汉字HSK1
    Hànzìchữ Hán
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 电影HSK1
    diàn yǐngphim; điện ảnh
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 中文HSK1
    Zhōngwéntiếng Trung (văn viết)
  • 歌HSK1
    gēbài hát
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 认识HSK1
    rèn shiquen biết; nhận biết
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 说话HSK1
    shuō huànói chuyện
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 后HSK1
    hòusau
  • 去HSK1
    qùđi
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
▶ Học bài này (có audio + bài tập)