123tiengtrung.comĐọc hiểu

Một lần giúp đỡ người lạ — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4lầngiúpđỡngườitự học tiếng Trung

Bài "Một lần giúp đỡ người lạ" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đó là một buổi tối trời mưa, tôi đang đi trên đường về nhà.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

那是 一个下雨的 晚上, 我正走在 回家的路上。 nà shì yí gè xià yǔ de wǎn shàng, wǒ zhèng zǒu zài huí jiā de lù shang. Đó là một buổi tối trời mưa, tôi đang đi trên đường về nhà.
突然, 我看见 一位老人 摔倒在地上。 tū rán, wǒ kàn jiàn yí wèi lǎo rén shuāi dǎo zài dì shàng. Đột nhiên, tôi thấy một cụ già ngã xuống đất.
周围 没有别人, 我赶紧 跑过去。 zhōu wéi méi yǒu bié rén, wǒ gǎn jǐn pǎo guò qù. Xung quanh không có ai khác, tôi vội chạy tới.
老人的腿 受伤了, 站不起来。 lǎo rén de tuǐ shòu shāng le, zhàn bù qǐ lái. Chân cụ già bị thương, đứng dậy không được.
我一边 安慰她, 一边拨打了 急救电话。 wǒ yì biān ān wèi tā, yì biān bō dǎ le jí jiù diàn huà. Tôi vừa an ủi bà, vừa gọi điện thoại cấp cứu.
救护车 到来之前, 我一直 陪着她。 jiù hù chē dào lái zhī qián, wǒ yì zhí péi zhe tā. Xe cứu thương chưa đến, tôi luôn ở bên cạnh bà.
她很害怕, 我就一直 跟她说话。 tā hěn hài pà, wǒ jiù yì zhí gēn tā shuō huà. Bà rất sợ hãi, tôi liền luôn nói chuyện với bà.
没想到, 她一直 握着我的手 不放。 méi xiǎng dào, tā yì zhí wò zhe wǒ de shǒu bú fàng. Không ngờ, bà cứ nắm chặt tay tôi không buông.
救护车 终于到了, 我才 松了口气。 jiù hù chē zhōng yú dào le, wǒ cái sōng le kǒu qì. Xe cứu thương cuối cùng đến, tôi mới thở phào nhẹ nhõm.
后来, 老人的家人 特意来 感谢我。 hòu lái, lǎo rén de jiā rén tè yì lái gǎn xiè wǒ. Sau đó, người nhà cụ già đặc biệt đến cảm ơn tôi.
我说, 这只是 我应该做的 事。 wǒ shuō, zhè zhǐ shì wǒ yīng gāi zuò de shì. Tôi nói, đây chỉ là việc tôi nên làm.
那次经历 让我明白, 帮助别人 很简单。 nà cì jīng lì ràng wǒ míng bái, bāng zhù bié rén hěn jiǎn dān. Trải nghiệm lần đó khiến tôi hiểu, giúp đỡ người khác rất đơn giản.
有时候, 一个小小的 举动 就能改变 很多。 yǒu shí hòu, yí gè xiǎo xiǎo de jǔ dòng jiù néng gǎi biàn hěn duō. Có lúc, một hành động nhỏ nhoi cũng có thể thay đổi rất nhiều.

Từ vựng trong bài

  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 是HSK1
    shìlà
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 下雨HSK1
    xià yǔtrời mưa
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 看见HSK1
    kàn jiànnhìn thấy
  • 人HSK1
    rénngười
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 去HSK1
    qùđi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 她HSK1
    tācô ấy
  • 电话HSK1
    diànhuàđiện thoại
  • 车HSK1
    chēxe
  • 到HSK1
    dàođến
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 说话HSK1
    shuō huànói chuyện
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 后HSK1
    hòusau
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 多HSK1
    duōnhiều
▶ Học bài này (có audio + bài tập)