123tiengtrung.comĐọc hiểu

Thời tiết — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Thờitiếttự học tiếng Trung

Bài "Thời tiết" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay, thời tiết rất đẹp.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

今天 天气 很好 jīntiān tiānqì hěn hǎo Hôm nay, thời tiết rất đẹp.
昨天 天气 不好, 下雨了 zuótiān tiānqì bù hǎo, xià yǔ le Hôm qua, thời tiết không đẹp, trời mưa.
昨天 很冷 zuótiān hěn lěng Hôm qua rất lạnh.
今天 很热 jīntiān hěn rè Hôm nay rất nóng.
我 不喜欢 冷天 wǒ bù xǐhuan lěng tiān Tôi không thích trời lạnh.
我 喜欢 热天 wǒ xǐhuan rè tiān Tôi thích trời nóng.
明天 也会 下雨 míngtiān yě huì xià yǔ Ngày mai cũng sẽ mưa.
下雨天, 我 喜欢 在家 xià yǔ tiān, wǒ xǐhuan zài jiā Ngày mưa, tôi thích ở nhà.
我朋友 喜欢 热天, 不喜欢 冷天 wǒ péngyou xǐhuan rè tiān, bù xǐhuan lěng tiān Bạn tôi thích trời nóng, không thích trời lạnh.
我们 都 喜欢 好天气 wǒmen dōu xǐhuan hǎo tiānqì Chúng tôi đều thích thời tiết đẹp.

Từ vựng trong bài

  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 天气HSK1
    tiān qìthời tiết
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 下雨HSK1
    xià yǔtrời mưa
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 冷HSK1
    lěnglạnh
  • 热HSK1
    rènóng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
▶ Học bài này (có audio + bài tập)