123tiengtrung.comĐọc hiểu

Thú cưng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1

Đọc hiểuHSK1Thúcưngtự học tiếng Trung

Bài "Thú cưng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhà tôi có một con mèo.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我家 有 一只猫 wǒ jiā yǒu yì zhī māo Nhà tôi có một con mèo.
猫的 名字 叫 小白 māo de míngzi jiào Xiǎo Bái Tên của con mèo là Tiểu Bạch.
我姐姐家 有 一只狗 wǒ jiějie jiā yǒu yì zhī gǒu Nhà chị gái tôi có một con chó.
狗的 名字 叫 大黄 gǒu de míngzi jiào Dà Huáng Tên của con chó là Đại Hoàng.
我 很喜欢 猫, 也很喜欢 狗 wǒ hěn xǐhuan māo, yě hěn xǐhuan gǒu Tôi rất thích mèo, và cũng rất thích chó.
猫 喜欢 睡觉 māo xǐhuan shuìjiào Mèo thích ngủ.
狗 喜欢 跑 gǒu xǐhuan pǎo Chó thích chạy.
我 每天 喂猫吃饭 wǒ měitiān wèi māo chīfàn Tôi cho mèo ăn mỗi ngày.
猫和狗 都是 我的 好朋友 māo hé gǒu dōu shì wǒ de hǎo péngyou Mèo và chó đều là bạn tốt của tôi.
我们一家人 都喜欢 小动物 wǒmen yìjiārén dōu xǐhuan xiǎo dòngwù Cả nhà chúng tôi đều thích động vật nhỏ.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一HSK1
    yīmột
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 猫HSK1
    māocon mèo
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 名字HSK1
    míng zitên
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 姐姐HSK1
    jiějiechị gái
  • 狗HSK1
    gǒucon chó
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 喜欢HSK1
    xǐ huanthích
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 睡觉HSK1
    shuì jiàongủ
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 喂HSK1
    wéia lô
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 是HSK1
    shìlà
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 家人HSK1
    jiārénngười nhà
▶ Học bài này (có audio + bài tập)