Thú cưng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK1
Bài "Thú cưng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nhà tôi có một con mèo.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我家 有 一只猫
Nhà tôi có một con mèo.
猫的 名字 叫 小白
Tên của con mèo là Tiểu Bạch.
我姐姐家 有 一只狗
Nhà chị gái tôi có một con chó.
狗的 名字 叫 大黄
Tên của con chó là Đại Hoàng.
我 很喜欢 猫, 也很喜欢 狗
Tôi rất thích mèo, và cũng rất thích chó.
猫 喜欢 睡觉
Mèo thích ngủ.
狗 喜欢 跑
Chó thích chạy.
我 每天 喂猫吃饭
Tôi cho mèo ăn mỗi ngày.
猫和狗 都是 我的 好朋友
Mèo và chó đều là bạn tốt của tôi.
我们一家人 都喜欢 小动物
Cả nhà chúng tôi đều thích động vật nhỏ.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 有HSK1yǒucó
- 一HSK1yīmột
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 猫HSK1māocon mèo
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 名字HSK1míng zitên
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 姐姐HSK1jiějiechị gái
- 狗HSK1gǒucon chó
- 大HSK1dàto; lớn
- 很HSK1hěnrất
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 也HSK1yěcũng
- 睡觉HSK1shuì jiàongủ
- 天HSK1tiānngày
- 喂HSK1wéia lô
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 和HSK1hévà; cùng với
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 是HSK1shìlà
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 家人HSK1jiārénngười nhà