Xem dự báo thời tiết trước khi đi — Đọc hiểu tiếng Trung HSK2
Bài "Xem dự báo thời tiết trước khi đi" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngày mai, tôi cùng đồng nghiệp cùng nhau đi công tác.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
明天, 我要跟同事 一起 出差
Ngày mai, tôi cùng đồng nghiệp cùng nhau đi công tác.
出发以前, 我先 看了 天气预报
Trước khi xuất phát, tôi trước tiên xem dự báo thời tiết.
预报说 明天 那边 会下雨
Dự báo nói ngày mai chỗ đó sẽ mưa.
我记得 带了 一把雨伞
Tôi nhớ mang theo một cây ô.
我还 多带了 一件外套, 怕 天气变冷
Tôi còn mang thêm một chiếc áo khoác, sợ trời trở lạnh.
同事 笑我 准备得 太仔细了
Đồng nghiệp cười tôi chuẩn bị kỹ quá.
我说 这样 比较安心
Tôi nói như vậy yên tâm hơn.
到了那边, 天气 果然 像预报说的 那样
Đến nơi, thời tiết quả nhiên giống như dự báo nói vậy.
因为 带了雨伞, 所以 我们 都没被淋湿
Vì mang theo ô, nên chúng tôi đều không bị ướt.
同事说 以后出差 也要 提前看 天气预报
Đồng nghiệp nói sau này đi công tác cũng cần xem trước dự báo thời tiết.
这次经历 让我们都 学到了 经验
Trải nghiệm lần này khiến chúng tôi đều học được kinh nghiệm.
Từ vựng trong bài
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 一HSK1yīmột
- 前HSK1qiántrước
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 说HSK1shuōnói
- 那边HSK1nàbiānbên kia
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 下雨HSK1xià yǔtrời mưa
- 雨HSK1yǔmưa
- 还HSK1háivẫn, còn
- 多HSK1duōnhiều
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 外HSK1wàingoài
- 冷HSK1lěnglạnh
- 太HSK1tàiquá; rất
- 这HSK1zhènày; đây
- 到HSK1dàođến
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 后HSK1hòusau
- 也HSK1yěcũng
- 学HSK1xuéhọc