123tiengtrung.comĐọc hiểu

Nuôi một con thú cưng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Nuôiconthúcưngtự học tiếng Trung

Bài "Nuôi một con thú cưng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm ngoái, tôi nhận nuôi một con mèo con.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

去年, 我领养了 一只小猫。 qù nián, wǒ lǐng yǎng le yì zhī xiǎo māo. Năm ngoái, tôi nhận nuôi một con mèo con.
自从 养猫以后, 我的生活 变得 不一样了。 zì cóng yǎng māo yǐ hòu, wǒ de shēng huó biàn de bù yí yàng le. Từ khi nuôi mèo, cuộc sống của tôi trở nên khác đi.
每天早上, 它都会 叫我起床。 měi tiān zǎo shàng, tā dōu huì jiào wǒ qǐ chuáng. Mỗi buổi sáng, nó đều gọi tôi dậy.
一开始, 我完全 不懂怎么 照顾它。 yì kāi shǐ, wǒ wán quán bù dǒng zěn me zhào gù tā. Ban đầu, tôi hoàn toàn không biết cách chăm sóc nó.
我上网 查资料, 还请教了 兽医。 wǒ shàng wǎng chá zī liào, hái qǐng jiào le shòu yī. Tôi lên mạng tra tư liệu, còn hỏi ý kiến bác sĩ thú y.
慢慢地, 我越来越 会照顾它了。 màn màn dì, wǒ yuè lái yuè huì zhào gù tā le. Dần dần, tôi ngày càng biết cách chăm sóc nó.
它生病的 那次, 我担心得 整晚没睡。 tā shēng bìng de nà cì, wǒ dān xīn dé zhěng wǎn méi shuì. Lần nó bị ốm đó, tôi lo đến mức cả đêm không ngủ.
看着它 一点点 好起来, 我特别开心。 kàn zhe tā yì diǎn diǎn hǎo qǐ lái, wǒ tè bié kāi xīn. Nhìn nó dần dần khỏe lại, tôi đặc biệt vui.
现在, 它已经 完全离不开 我了。 xiàn zài, tā yǐ jīng wán quán lí bù kāi wǒ le. Bây giờ, nó đã hoàn toàn không rời xa tôi được nữa.
我下班回家, 第一件事 就是找它。 wǒ xià bān huí jiā, dì yī jiàn shì jiù shì zhǎo tā. Tôi tan làm về nhà, việc đầu tiên là tìm nó.
朋友都说, 我变成了 一个 "猫奴"。 péng yǒu dōu shuō, wǒ biàn chéng le yí gè " māo nú ". Bạn bè đều nói, tôi biến thành một "nô lệ của mèo".
养宠物 让我学会了 责任和耐心。 yǎng chǒng wù ràng wǒ xué huì le zé rèn hé nài xīn. Nuôi thú cưng khiến tôi học được trách nhiệm và sự kiên nhẫn.
有了它, 我的生活 越来越 有意思了。 yǒu le tā, wǒ de shēng huó yuè lái yuè yǒu yì sī le. Có nó, cuộc sống của tôi ngày càng thú vị.

Từ vựng trong bài

  • 去年HSK1
    qùniánnăm ngoái
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 猫HSK1
    māocon mèo
  • 后HSK1
    hòusau
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 早上HSK1
    zǎoshangbuổi sáng
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 起床HSK1
    qǐchuángthức dậy
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 生病HSK1
    shēngbìngbị ốm
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 晚HSK1
    wǎnmuộn
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 睡HSK1
    shuìngủ
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 是HSK1
    shìlà
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 有HSK1
    yǒucó
▶ Học bài này (có audio + bài tập)