Nuôi một con thú cưng — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4
Bài "Nuôi một con thú cưng" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Năm ngoái, tôi nhận nuôi một con mèo con.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
去年, 我领养了 一只小猫。
Năm ngoái, tôi nhận nuôi một con mèo con.
自从 养猫以后, 我的生活 变得 不一样了。
Từ khi nuôi mèo, cuộc sống của tôi trở nên khác đi.
每天早上, 它都会 叫我起床。
Mỗi buổi sáng, nó đều gọi tôi dậy.
一开始, 我完全 不懂怎么 照顾它。
Ban đầu, tôi hoàn toàn không biết cách chăm sóc nó.
我上网 查资料, 还请教了 兽医。
Tôi lên mạng tra tư liệu, còn hỏi ý kiến bác sĩ thú y.
慢慢地, 我越来越 会照顾它了。
Dần dần, tôi ngày càng biết cách chăm sóc nó.
它生病的 那次, 我担心得 整晚没睡。
Lần nó bị ốm đó, tôi lo đến mức cả đêm không ngủ.
看着它 一点点 好起来, 我特别开心。
Nhìn nó dần dần khỏe lại, tôi đặc biệt vui.
现在, 它已经 完全离不开 我了。
Bây giờ, nó đã hoàn toàn không rời xa tôi được nữa.
我下班回家, 第一件事 就是找它。
Tôi tan làm về nhà, việc đầu tiên là tìm nó.
朋友都说, 我变成了 一个 "猫奴"。
Bạn bè đều nói, tôi biến thành một "nô lệ của mèo".
养宠物 让我学会了 责任和耐心。
Nuôi thú cưng khiến tôi học được trách nhiệm và sự kiên nhẫn.
有了它, 我的生活 越来越 有意思了。
Có nó, cuộc sống của tôi ngày càng thú vị.
Từ vựng trong bài
- 去年HSK1qùniánnăm ngoái
- 我HSK1wǒtôi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 一HSK1yīmột
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 猫HSK1māocon mèo
- 后HSK1hòusau
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 不HSK1bùkhông
- 天HSK1tiānngày
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 起床HSK1qǐchuángthức dậy
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 还HSK1háivẫn, còn
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 来HSK1láiđến; tới
- 生病HSK1shēngbìngbị ốm
- 那HSK1nàđó; kia
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 睡HSK1shuìngủ
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 下班HSK1xiàbāntan làm
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 是HSK1shìlà
- 找HSK1zhǎotìm
- 朋友HSK1péng youbạn bè
- 说HSK1shuōnói
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 学HSK1xuéhọc
- 和HSK1hévà; cùng với
- 有HSK1yǒucó