123tiengtrung.comĐọc hiểu

Quyết định học lên cao học — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Quyếtđịnhhọccaotự học tiếng Trung

Bài "Quyết định học lên cao học" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước khi tốt nghiệp đại học, tôi đối mặt với một lựa chọn quan trọng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大学毕业前, 我面临 一个重要的 选择。 dà xué bì yè qián, wǒ miàn lín yí gè zhòng yào de xuǎn zé. Trước khi tốt nghiệp đại học, tôi đối mặt với một lựa chọn quan trọng.
是直接工作, 还是继续 读研究生。 shì zhí jiē gōng zuò, hái shì jì xù dú yán jiū shēng. Là đi làm luôn, hay tiếp tục học cao học.
身边的同学, 大多 选择了工作。 shēn biān de tóng xué, dà duō xuǎn zé le gōng zuò. Bạn bè xung quanh, phần lớn chọn đi làm.
我也曾经 动摇过, 想早点儿 赚钱。 wǒ yě céng jīng dòng yáo guò, xiǎng zǎo diǎn ér zhuàn qián. Tôi cũng từng dao động, muốn kiếm tiền sớm.
经过认真 考虑, 我还是 决定考研。 jīng guò rèn zhēn kǎo lǜ, wǒ hái shì jué dìng kǎo yán. Sau khi cân nhắc kỹ càng, tôi vẫn quyết định thi cao học.
我知道, 这条路 不会轻松。 wǒ zhī dào, zhè tiáo lù bú huì qīng sōng. Tôi biết, con đường này sẽ không dễ dàng.
备考的 那一年, 我几乎 推掉了 所有社交。 bèi kǎo de nà yì nián, wǒ jī hū tuī diào le suǒ yǒu shè jiāo. Năm ôn thi đó, tôi hầu như từ chối hết mọi giao lưu xã hội.
每天泡在 图书馆, 学习 十几个小时。 měi tiān pào zài tú shū guǎn, xué xí shí jǐ gè xiǎo shí. Mỗi ngày tôi ngồi lì ở thư viện, học hơn mười tiếng đồng hồ.
考试成绩 出来的那天, 我特别紧张。 kǎo shì chéng jì chū lái de nà tiān, wǒ tè bié jǐn zhāng. Ngày điểm thi ra, tôi đặc biệt căng thẳng.
最终, 我 以不错的 成绩 被录取了。 zuì zhōng, wǒ yǐ bú cuò de chéng jì bèi lù qǔ le. Cuối cùng, tôi được nhận với thành tích khá tốt.
收到录取 通知的 那一刻, 我哭了。 shōu dào lù qǔ tōng zhī de nà yí kè, wǒ kū le. Khoảnh khắc nhận được thông báo trúng tuyển, tôi đã khóc.
那一年的 辛苦, 最终都 有了回报。 nà yì nián de xīn kǔ, zuì zhōng dōu yǒu le huí bào. Sự vất vả của năm đó, cuối cùng đều có được đền đáp.
现在 回想起来, 那是 我做过 最正确的 决定。 xiàn zài huí xiǎng qǐ lái, nà shì wǒ zuò guò zuì zhèng què de jué dìng. Bây giờ nhớ lại, đó là quyết định đúng đắn nhất tôi từng đưa ra.

Từ vựng trong bài

  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 读HSK1
    dúđọc
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 同学HSK1
    tóng xuébạn học
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 书HSK1
    shūsách
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 十HSK1
    shímười
  • 小时HSK1
    xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 到HSK1
    dàođến
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 做HSK1
    zuòlàm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)