Quyết định học lên cao học — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4
Bài "Quyết định học lên cao học" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước khi tốt nghiệp đại học, tôi đối mặt với một lựa chọn quan trọng.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
大学毕业前, 我面临 一个重要的 选择。
Trước khi tốt nghiệp đại học, tôi đối mặt với một lựa chọn quan trọng.
是直接工作, 还是继续 读研究生。
Là đi làm luôn, hay tiếp tục học cao học.
身边的同学, 大多 选择了工作。
Bạn bè xung quanh, phần lớn chọn đi làm.
我也曾经 动摇过, 想早点儿 赚钱。
Tôi cũng từng dao động, muốn kiếm tiền sớm.
经过认真 考虑, 我还是 决定考研。
Sau khi cân nhắc kỹ càng, tôi vẫn quyết định thi cao học.
我知道, 这条路 不会轻松。
Tôi biết, con đường này sẽ không dễ dàng.
备考的 那一年, 我几乎 推掉了 所有社交。
Năm ôn thi đó, tôi hầu như từ chối hết mọi giao lưu xã hội.
每天泡在 图书馆, 学习 十几个小时。
Mỗi ngày tôi ngồi lì ở thư viện, học hơn mười tiếng đồng hồ.
考试成绩 出来的那天, 我特别紧张。
Ngày điểm thi ra, tôi đặc biệt căng thẳng.
最终, 我 以不错的 成绩 被录取了。
Cuối cùng, tôi được nhận với thành tích khá tốt.
收到录取 通知的 那一刻, 我哭了。
Khoảnh khắc nhận được thông báo trúng tuyển, tôi đã khóc.
那一年的 辛苦, 最终都 有了回报。
Sự vất vả của năm đó, cuối cùng đều có được đền đáp.
现在 回想起来, 那是 我做过 最正确的 决定。
Bây giờ nhớ lại, đó là quyết định đúng đắn nhất tôi từng đưa ra.
Từ vựng trong bài
- 大学HSK1dàxuéđại học
- 前HSK1qiántrước
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 还HSK1háivẫn, còn
- 读HSK1dúđọc
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 同学HSK1tóng xuébạn học
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 也HSK1yěcũng
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 早HSK1zǎosớm
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 钱HSK1qiántiền
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 这HSK1zhènày; đây
- 不HSK1bùkhông
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 那HSK1nàđó; kia
- 年HSK1niánnăm
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 有HSK1yǒucó
- 天HSK1tiānngày
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 书HSK1shūsách
- 学习HSK1xué xíhọc tập; học
- 十HSK1shímười
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 来HSK1láiđến; tới
- 到HSK1dàođến
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 做HSK1zuòlàm