123tiengtrung.comĐọc hiểu

Sở thích nấu ăn của tôi — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Sởthíchnấuăntự học tiếng Trung

Bài "Sở thích nấu ăn của tôi" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Từ khi vào đại học, tôi nảy sinh hứng thú với việc nấu ăn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

从大学开始, 我 对做饭 产生了 兴趣。 cóng dà xué kāi shǐ, wǒ duì zuò fàn chǎn shēng le xìng qù. Từ khi vào đại học, tôi nảy sinh hứng thú với việc nấu ăn.
一开始, 我只会 煮面条 和炒鸡蛋。 yì kāi shǐ, wǒ zhī huì zhǔ miàn tiáo hé chǎo jī dàn. Ban đầu, tôi chỉ biết nấu mì và xào trứng.
后来, 我开始 看视频学习 新的菜谱。 hòu lái, wǒ kāi shǐ kàn shì pín xué xí xīn de cài pǔ. Sau đó, tôi bắt đầu xem video học công thức mới.
我尝试的菜, 越来越复杂。 wǒ cháng shì de cài, yuè lái yuè fù zá. Món tôi thử làm, ngày càng phức tạp.
周末, 我经常 请朋友 到家里 吃饭。 zhōu mò, wǒ jīng cháng qǐng péng yǒu dào jiā lǐ chī fàn. Cuối tuần, tôi thường mời bạn bè đến nhà ăn cơm.
他们都夸 我的手艺 进步很快。 tā men dōu kuā wǒ de shǒu yì jìn bù hěn kuài. Họ đều khen tay nghề của tôi tiến bộ rất nhanh.
有一次, 我尝试做 一道 很难的 甜点。 yǒu yí cì, wǒ cháng shì zuò yí dào hěn nán de tián diǎn. Có một lần, tôi thử làm một món tráng miệng rất khó.
结果 失败了 好几次, 材料都 浪费了。 jié guǒ shī bài le hǎo jǐ cì, cái liào dōu làng fèi le. Kết quả thất bại mấy lần liền, nguyên liệu đều lãng phí.
但我 没有放弃, 一次次 重新尝试。 dàn wǒ méi yǒu fàng qì, yí cì cì chóng xīn cháng shì. Nhưng tôi không bỏ cuộc, thử lại hết lần này đến lần khác.
最后, 我终于 做出了 满意的甜点。 zuì hòu, wǒ zhōng yú zuò chū le mǎn yì de tián diǎn. Cuối cùng, tôi đã làm ra được món tráng miệng ưng ý.
那一刻, 我明白了 坚持的意义。 nà yí kè, wǒ míng bái le jiān chí de yì yì. Khoảnh khắc đó, tôi hiểu ra ý nghĩa của sự kiên trì.
现在, 做饭已经 成了我 最大的爱好。 xiàn zài, zuò fàn yǐ jīng chéng le wǒ zuì dà de ài hào. Bây giờ, nấu ăn đã trở thành sở thích lớn nhất của tôi.
每次看到 大家吃得 开心, 我都特别 满足。 měi cì kàn dào dà jiā chī dé kāi xīn, wǒ dōu tè bié mǎn zú. Mỗi lần thấy mọi người ăn vui vẻ, tôi đều đặc biệt mãn nguyện.

Từ vựng trong bài

  • 大学HSK1
    dàxuéđại học
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 做饭HSK1
    zuò fànnấu ăn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 鸡蛋HSK1
    jīdàntrứng gà
  • 后HSK1
    hòusau
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 学习HSK1
    xué xíhọc tập; học
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 朋友HSK1
    péng youbạn bè
  • 到HSK1
    dàođến
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 吃HSK1
    chīăn
  • 饭HSK1
    fàncơm
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 爱HSK1
    àiyêu; thích
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
▶ Học bài này (có audio + bài tập)