Thay đổi công việc sau nhiều năm — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4
Bài "Thay đổi công việc sau nhiều năm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ở cùng một công ty, tôi đã làm việc trọn tám năm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
在同一家 公司, 我工作了 整整八年。
Ở cùng một công ty, tôi đã làm việc trọn tám năm.
这些年, 我从新人 做到了 主管。
Những năm này, tôi từ người mới làm lên đến quản lý.
但渐渐地, 我对 这份工作 失去了热情。
Nhưng dần dần, tôi mất đi nhiệt huyết với công việc này.
每天 做着 重复的事, 我感到 很疲惫。
Mỗi ngày làm những việc lặp đi lặp lại, tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
经过 很长时间的 考虑, 我决定 辞职。
Sau khi cân nhắc rất lâu, tôi quyết định nghỉ việc.
身边的人 都劝我, 不要轻易 放弃稳定的 工作。
Người xung quanh đều khuyên tôi, đừng dễ dàng từ bỏ công việc ổn định.
但我知道, 自己需要 一个新的 开始。
Nhưng tôi biết, bản thân cần một khởi đầu mới.
辞职以后, 我花了 三个月 找新工作。
Sau khi nghỉ việc, tôi mất ba tháng tìm việc mới.
面试了 很多次, 都没有 合适的结果。
Phỏng vấn rất nhiều lần, đều không có kết quả phù hợp.
我开始怀疑, 自己的决定 是不是错了。
Tôi bắt đầu nghi ngờ, quyết định của bản thân có phải sai rồi không.
终于, 一家新公司 给了我机会。
Cuối cùng, một công ty mới đã cho tôi cơ hội.
新的工作 虽然有挑战, 但让我重新 找到了动力。
Công việc mới tuy có thách thức, nhưng khiến tôi tìm lại được động lực.
这次经历 让我明白, 适时改变 也是一种 勇气。
Trải nghiệm lần này khiến tôi hiểu, thay đổi đúng lúc cũng là một loại dũng khí.
Từ vựng trong bài
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 一HSK1yīmột
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 我HSK1wǒtôi
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 八HSK1bātám
- 年HSK1niánnăm
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 新HSK1xīnmới
- 人HSK1rénngười
- 做HSK1zuòlàm
- 到HSK1dàođến
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 这HSK1zhènày; đây
- 去HSK1qùđi
- 热HSK1rènóng
- 天HSK1tiānngày
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 很HSK1hěnrất
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 不要HSK1búyàođừng, không muốn
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 后HSK1hòusau
- 三HSK1sānba
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 找HSK1zhǎotìm
- 多HSK1duōnhiều
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 给HSK1gěicho, đưa
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 有HSK1yǒucó
- 也HSK1yěcũng