123tiengtrung.comĐọc hiểu

Thay đổi công việc sau nhiều năm — Đọc hiểu tiếng Trung HSK4

Đọc hiểuHSK4Thayđổicôngviệctự học tiếng Trung

Bài "Thay đổi công việc sau nhiều năm" giúp bạn luyện đọc hiểu tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ở cùng một công ty, tôi đã làm việc trọn tám năm.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

在同一家 公司, 我工作了 整整八年。 zài tóng yì jiā gōng sī, wǒ gōng zuò le zhěng zhěng bā nián. Ở cùng một công ty, tôi đã làm việc trọn tám năm.
这些年, 我从新人 做到了 主管。 zhè xiē nián, wǒ cóng xīn rén zuò dào le zhǔ guǎn. Những năm này, tôi từ người mới làm lên đến quản lý.
但渐渐地, 我对 这份工作 失去了热情。 dàn jiàn jiàn dì, wǒ duì zhè fèn gōng zuò shī qù le rè qíng. Nhưng dần dần, tôi mất đi nhiệt huyết với công việc này.
每天 做着 重复的事, 我感到 很疲惫。 měi tiān zuò zhe chóng fù de shì, wǒ gǎn dào hěn pí bèi. Mỗi ngày làm những việc lặp đi lặp lại, tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
经过 很长时间的 考虑, 我决定 辞职。 jīng guò hěn cháng shí jiān de kǎo lǜ, wǒ jué dìng cí zhí. Sau khi cân nhắc rất lâu, tôi quyết định nghỉ việc.
身边的人 都劝我, 不要轻易 放弃稳定的 工作。 shēn biān de rén dōu quàn wǒ, bú yào qīng yì fàng qì wěn dìng de gōng zuò. Người xung quanh đều khuyên tôi, đừng dễ dàng từ bỏ công việc ổn định.
但我知道, 自己需要 一个新的 开始。 dàn wǒ zhī dào, zì jǐ xū yào yí gè xīn de kāi shǐ. Nhưng tôi biết, bản thân cần một khởi đầu mới.
辞职以后, 我花了 三个月 找新工作。 cí zhí yǐ hòu, wǒ huā le sān gè yuè zhǎo xīn gōng zuò. Sau khi nghỉ việc, tôi mất ba tháng tìm việc mới.
面试了 很多次, 都没有 合适的结果。 miàn shì le hěn duō cì, dōu méi yǒu hé shì de jié guǒ. Phỏng vấn rất nhiều lần, đều không có kết quả phù hợp.
我开始怀疑, 自己的决定 是不是错了。 wǒ kāi shǐ huái yí, zì jǐ de jué dìng shì bu shì cuò le. Tôi bắt đầu nghi ngờ, quyết định của bản thân có phải sai rồi không.
终于, 一家新公司 给了我机会。 zhōng yú, yì jiā xīn gōng sī gěi le wǒ jī huì. Cuối cùng, một công ty mới đã cho tôi cơ hội.
新的工作 虽然有挑战, 但让我重新 找到了动力。 xīn de gōng zuò suī rán yǒu tiǎo zhàn, dàn ràng wǒ chóng xīn zhǎo dào le dòng lì. Công việc mới tuy có thách thức, nhưng khiến tôi tìm lại được động lực.
这次经历 让我明白, 适时改变 也是一种 勇气。 zhè cì jīng lì ràng wǒ míng bái, shì shí gǎi biàn yě shì yì zhǒng yǒng qì. Trải nghiệm lần này khiến tôi hiểu, thay đổi đúng lúc cũng là một loại dũng khí.

Từ vựng trong bài

  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 八HSK1
    bātám
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 人HSK1
    rénngười
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 到HSK1
    dàođến
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 去HSK1
    qùđi
  • 热HSK1
    rènóng
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 不要HSK1
    búyàođừng, không muốn
  • 知道HSK1
    zhīdàobiết
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 三HSK1
    sānba
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 也HSK1
    yěcũng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)